| 2001 |
Thiazol 44.9SE
Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
| 2002 |
Thomor-TAT 100SC
Dimethomorph
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 2003 |
Thontrangvil 150SC
Hexaconazole 75g/l + Isoprothiolane 75g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2004 |
Thonvil 100SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2005 |
Thumb 0.5SL
Chitosan
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 2006 |
Tidacin 3SC
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
| 2007 |
Tidacin 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
| 2008 |
Tien 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 2009 |
Tien super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
|
| 2010 |
Tiên tiến 5WP
Trichoderma harzianum 4% + 1% Trichoderma konigii
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
|
| 2011 |
Tiêu tuyến trùng 18EC
Tinh dầu quế
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
| 2012 |
TIGH SUPER 330EC
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2013 |
Tigineb 80WP
Zineb 80%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP VTNN Tiền Giang
|
| 2014 |
Tigondiamond 800WP
Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 2015 |
Til Pro 50EW
Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
| 2016 |
Tilasiasuper 400EC
Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
| 2017 |
TilBem Super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 2018 |
Tilbest super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 2019 |
Tilbis super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 2020 |
Tilbluesuper 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
| 2021 |
Tilcalisuper 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 2022 |
Tilcrown super 350EC
Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP VT BVTV Hà Nội
|
| 2023 |
Tileuro super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
| 2024 |
Tilfugi 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2025 |
Tilgent 450SC
Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 2026 |
Tilgermany super 555SC
Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2027 |
Tilgol super 300EC
Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 2028 |
Tilindia super 450EC
Difenoconazole 260g/l + Propiconazole 190g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2029 |
Tiljapanesuper 305SC
Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2030 |
Tiljapanesuper 350EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2031 |
Tillage-super 525SE
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 2032 |
Tilmec 777WP
Validamycin 50g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Kasugamycin 35g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 2033 |
Tilmil super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 2034 |
Tilobama 320EC
Difenoconazole 20 g/l + Propiconazole 150 g/l + Prochloraz 150 g/l 0.5g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2035 |
Tilobama 555WP
Difenoconazole 50.5g/kg + Propiconazole 0.5g/kg + Prochloraz 504g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2036 |
Tilplus super 300EC
Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 2037 |
Tilral 500WP
Iprodione
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 2038 |
Tilred Super 350EC
Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 2039 |
Tilrice 410EC
Prochloraz 250 g/l + Tebuconazole 160g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2040 |
Tilsom 400SC
Pyrimethanil (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 2041 |
Tilt Super® 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 2042 |
Tilvilusa 300EC
Difenoconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 2043 |
Timan 80WP
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP VTNN Tiền Giang
|
| 2044 |
Tin Euro Super 300EC
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
|
| 2045 |
Tinanosuper 600SE
Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 2046 |
Tinitaly surper 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 2047 |
Tinitaly surper 300SE
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 2048 |
Tinix 250EC
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 2049 |
Tinmynew 250EC
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
| 2050 |
Tinmynew 250EW
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH US.Chemical
|