| 1 |
2S Sea & See 12SL
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
| 2 |
2S Sea & See 12WP
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
| 3 |
3G Giá giòn giòn 1.5WP
Cytokinin (Zeatin)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
| 4 |
5 Lua 20WP
Polyoxin B
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 5 |
5 Lua 3SL
Polyoxin B
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 6 |
9X-Actione 4.3EC
Emamectin benzoate 41g/l + Matrine 2g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 7 |
A Safe-super 80WP
Oxadiargyl (min 96%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH BVTV Đại Dương
|
| 8 |
A zol 450SC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 9 |
A-chacô 70WP
Propineb (min 80%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
| 10 |
A-V-T Vil 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 11 |
A-V-Tonic 10WP
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 12 |
A-V-Tonic 18SL
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 13 |
A-V-Tonic 50TB
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 14 |
A-Z annong 0.15EC
Azadirachtin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 15 |
A-zet 80WP
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 16 |
AA-Coach 220SC
Spirotetramat 110g/l + Thiacloprid 110g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
|
| 17 |
AA-Faros 30SC
Clothianidin 15% + Pymetrozine 15%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Biochem Việt Á
|
| 18 |
Aba B2 50EC
Abamectin B2
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật Asata Hoa Kỳ
|
| 19 |
Aba thai 5.4EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
| 20 |
Aba-navi 4.0EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
| 21 |
Aba-plus 100EC
Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
| 22 |
Aba-top 960WP
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
| 23 |
Ababetter 5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
| 24 |
Abacarb-HB 50EC
Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 25 |
Abacare 5EW
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
| 26 |
Abachezt 666WG
Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 27 |
Abafax 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 28 |
Abagent 500WP
Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 29 |
Abagold 65EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
| 30 |
Abagro 4.0EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Asiagro Pacific Ltd
|
| 31 |
Abakill 10WP
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
|
| 32 |
Abakill 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
|
| 33 |
Abamec-MQ 50EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
| 34 |
Abamine 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 35 |
Abamine 5WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 36 |
Abamix 1.45WP
Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nicotex
|
| 37 |
Abapro 5.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
| 38 |
Abasa 755EC
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
| 39 |
Abasba 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
| 40 |
Abasuper 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 41 |
Abatap 30ME
Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
| 42 |
Abathi 10.5GR
Abamectin 0.5% + Fosthiazate 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
| 43 |
Abathi 10ME
Abamectin 0.48% + Fosthiazate 9.52%
|
Thuốc trừ sâu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
| 44 |
Abatimec 3.6EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 45 |
Abatin 5.4EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Map Pacific PTE Ltd
|
| 46 |
Abatox 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
|
| 47 |
Abavec gold 9.99EC
Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 48 |
Abavec super 5.5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 49 |
Abavua 36EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
| 50 |
Abazateha 20SC
Abamectin 1% + Bifenazate 19%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|