| 1 |
Acemo 180SL
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 2 |
Alibom 500EC
Acetochlor (min 93.3%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 3 |
Amatic (1010 bào tử/ml) SC
Bacillus thuringiensis. var. 7216
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 4 |
An huy (8000 IU/mg) WP
Bacillus thuringiensis var.kurstaki
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 5 |
Ankhang 20WT
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 6 |
Atraco 500SC
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 7 |
Butafit 320EC
Butachlor 320g/l + chất an toàn Fenclorim 50g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 8 |
Cantona 20SC
Etoxazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 9 |
Clorfena 43SC
Bifenazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 10 |
Conphai 100SL
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 11 |
Conphai 10ME
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 12 |
Conphai 10WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 13 |
Conphai 700WG
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 14 |
Dilufen 29SC
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 15 |
Đaiman 800WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 16 |
Emnus 1EC
Celastrus angulatus
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 17 |
Fezocet 40WP
Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron Ethyl 1%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 18 |
Fugoba 1SL
Fungous proteoglycan
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 19 |
Fugoba 1SL.
Fungous proteoglycan
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 20 |
Hoatox 2ME
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 21 |
Kempo 790SC
Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 22 |
Libero 800WP
Dimethomorph 200g/kg + Mancozeb 600g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 23 |
Longbay 20SC
Thiodiazole copper (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 24 |
Mossade 700WP
Niclosamide (min 96%)
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 25 |
Nocor 200SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 26 |
Probull 722SL
Propamocarb. HCl (min 97 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 27 |
Probuta 550EC
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 28 |
Qian Jiang Meisu 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 29 |
Qian Jiang Meisu 5WP
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 30 |
Ridoman 720WP
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 31 |
Senly 2.1SL
Eugenol 2% + Carvacrol 0.1%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 32 |
Soka 25EC
Abamectin 0.5 % + Petroleum oil 24.5 %
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 33 |
Sokupi 0.5SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 34 |
Sonata 350EC
Pretilachlor 350g/l + chất an toàn Fenclorim 120g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 35 |
Soso 500WG
Nitenpyram
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh.
|
| 36 |
Startus 150SC
Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 37 |
Tilsom 400SC
Pyrimethanil (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 38 |
Tukuni 10GR
Fosthiazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 39 |
Wenson 50WP
Bensulfuron Methyl 4% + Mefenacet 46%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|