| 1 |
Alopy 240SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 2 |
Aphophis 5EC
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 3 |
Aplougent 450SC
Buprofezin 499g/l + Thiosultap-sodium Nereistoxin 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 4 |
Aplougent 500WP
Buprofezin 50g/kg + Thiosultap-sodium Nereistoxin 450g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 5 |
Automex 100EC
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 6 |
Automex 250SC
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 7 |
Automex 250WP
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 8 |
Bensurus 10WP
Bensulfuron Methyl (min 96 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 9 |
Bioride 50SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 10 |
Carbatoc 50EC
Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 11 |
Daisuke 250EC
Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 12 |
Fujivil 360SC
Azoxystrobin 270 g/l + Hexaconazole 90 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 13 |
Golcol 20SL
Kasugamycin (min 70 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 14 |
Golcol 50WP
Kasugamycin (min 70 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 15 |
Goldra 250WG
Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 16 |
Golfatoc 150GR
Saponin
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 17 |
Inikawa 270EC
Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 18 |
Kacie 250EC
Difenoconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 19 |
Karatimec 54EC
Abamectin 9 g/l + Lambda-cyhalothrin 45 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 20 |
Karatimec 90WG
Abamectin 18g/kg + Lambda-cyhalothrin 72g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 21 |
Kimono.APC 50WG
Boscalid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 22 |
Kimono.APC 50WG.
Boscalid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 23 |
Koko 25SC
Pyraclostrobin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 24 |
Koromin 333EC
Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 25 |
Linacin 40SL
Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 38g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 26 |
Linacin 50WP
Kasugamycin 2g/kg + Ningnanmycin 48g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 27 |
Matoko 50WG
Pymetrozine (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 28 |
Nacazol-ND 425SC
Azoxystrobin 150 g/l + Difenoconazole 250 g/l + Tebuconazole 25 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 29 |
Nakamura 252EC
Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 30 |
Newnee 540SC
Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 31 |
Nomefit 300EC
Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 32 |
Sachray 200WP
Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 33 |
Sakin-Zai 800WG
Fosetyl-aluminium
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 34 |
Sakin-Zai 800WG.
Fosetyl-aluminium
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 35 |
Supercin 50WP
Ningnanmycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 36 |
Supercin 80SL
Ningnanmycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 37 |
Thanasat 10WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 38 |
Thanatox 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 39 |
Tilbis super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 40 |
Tilgent 450SC
Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 41 |
Tilplus super 300EC
Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 42 |
Tittus super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 43 |
Tomuki 50EC
Hexythiazox (min 94 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 44 |
Vatradin 0.5SL
Veratramine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 45 |
Vetsemex 135WG
Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 46 |
Vetsemex 40EC
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 47 |
Vinarius 500WP
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 48 |
Yasaki 270SC
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 49 |
Yoshito 200WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|