| 1 |
Acarina 250EC
Pyridaben
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
|
| 2 |
Aremec 45EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 3 |
Bemsai 262WP
Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 4 |
Daran - HB 250WP
Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
|
| 5 |
Fittoc super 90EC
Emamectin benzoate 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 6 |
Fukmin 20SL
Kasugamycin (min 70 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 7 |
Fuldie 90EC
Chlorfluazuron 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
|
| 8 |
Pertox 100EW
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 9 |
Pertox 250WP
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 10 |
Pertox 5EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 11 |
Pyphos-HB 500EC
Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 12 |
Shepatoc 250WP
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 13 |
Sieubem super 555WP
Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 14 |
Starco 500EC
Acetochlor
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 15 |
Supertac gold 400EC
Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 16 |
Tilmec 777WP
Validamycin 50g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Kasugamycin 35g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 17 |
Tstil super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|