| 1 |
Abagent 500WP
Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 2 |
Confitin 18EC
Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 3 |
Fujitil 820WP
Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 4 |
Futoc 42EC
Chlorfluazuron 2g/l + Emamectin benzoate 40g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 5 |
Hasaron 720EC
Metolachlor (min 87%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 6 |
Kamai 730EC
Propargite (min 85 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 7 |
Newfit 330EC
Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 8 |
Nomirius super 200WP
Bispyriba-sodium 130g/kg + 70g/kg Pyrazosulfuron Ethyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 9 |
Sieu fitoc 150EC
Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 10 |
Sieuray 250WP
Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 11 |
Stargolg 5SL
Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 12 |
Thiocis 150GR
Saponin
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 13 |
Tilbest super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 14 |
Tilmil super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 15 |
Tilred Super 350EC
Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
| 16 |
Tilvilusa 300EC
Difenoconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|