| 1 |
Altriset® 200SC
Chlorantraniliprole
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 2 |
Amadi 200SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
| 3 |
Argendan 300EC
Permethrin
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
| 4 |
Bora-Care 40SC
Disodium Octoborate Tetrahydrate
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH TM DV Toàn Diện
|
| 5 |
Chlorfen Asa 240SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
| 6 |
Dầu trừ mối M-4 1.2SL
Beta-naphthol 1% + Fenvalerate 0.2%
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
| 7 |
Ducati 10.5SC
Fenvalerate
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
| 8 |
Great 200SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
| 9 |
Hunter 200SL
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 10 |
Hunter 200SL.
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 11 |
Hunter 50SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 12 |
Lazer 480SC
Spinosad
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
| 13 |
Map boxer 30EC
Permethrin (min 92%)
|
Thuốc trừ mối
|
Map Pacific PTE Ltd
|
| 14 |
Metavina 10DP
Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 108 - 109 bào tử/g
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
|
| 15 |
Metavina 80LS
Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 108 - 109 bào tử/g
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
|
| 16 |
Mobahex 7.5RB
Hexaflumuron (min 95%)
|
Thuốc trừ mối
|
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình
|
| 17 |
Mythic 240SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ mối
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
| 18 |
Ozaki 240SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 19 |
Ozaki 240SC.
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 20 |
Pekamoi 250SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
| 21 |
Pescon 250SC
Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Thuốc trừ mối
|
Agria S.A.
|
| 22 |
PMC 90DP
Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30%
|
Thuốc trừ mối
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 23 |
PMs 100CP
Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 %
|
Thuốc trừ mối
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 24 |
Premise 200SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 25 |
Requiem 1RB
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Thuốc trừ mối
|
Ensystex Australasia Pty Ltd.
|
| 26 |
Sentricon® HD 0.5RB
Hexaflumuron
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Corteva Argiscience Việt Nam
|
| 27 |
Termifinn 2.5EC
Bifenthrin
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
| 28 |
Termize 200SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ mối
|
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
|
| 29 |
Wopro2 10FG
Extract of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Thuốc trừ mối
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 30 |
Xterm 1%
Bistrifluron
|
Thuốc trừ mối
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|