| 1 |
Bachuot TAT 0.005%DR
Brodifacoum
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 2 |
Betaxim 25EC
Beta-cypermethrin 2.5% + Phoxim 22.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 3 |
Closutap 70WP
Imidacloprid 2% + Monosultap 68%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 4 |
Fluocarb 586.5SC
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb 524g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 5 |
Grass fine 18SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 6 |
Grass super 10OD
Cyhalofop-butyl 8% + Penoxsulam 2%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 7 |
Killmate 28SC
Chlorfenapyr 8% + Clothianidin 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 8 |
Nutrition TAT 30SL
Diethyl Aminoethyl Hexanoate 3% + Ethephon 27%
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 9 |
Proxaden 20ME
Clodinafop-propargyl 12% + Pinoxaden 8%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 10 |
Pyracoper 30SC
Copper abietate 25% + Pyraclostrobin 5%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 11 |
Spiderworm 43.7SC
Emamectin benzoate 1.4% + Diafenthiuron 42.3%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 12 |
Superworm 90SC
Indoxacarb 60g/l + Abamectin 30g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 13 |
Tateria 20WP
Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 14 |
Thomor-TAT 100SC
Dimethomorph
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 15 |
Vuachest 800WG
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|