| 1 |
Actellic® 50EC
Pirimiphos-methyl
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 2 |
Cease 25EC
Deltamethrin
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 3 |
CHG 100SP
CuSO4 + K2Cr2O7 + CrO3
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 4 |
Cislin 2.5EC
Deltamethrin (min 98%)
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 5 |
KAntiborer 10EC
Cypermethrin (min 90%)
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
|
| 6 |
LN5 90SP
ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30%
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 7 |
M1 20LA
CuSO4 16% + CuO 2% + K2Cr2O7 2%
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 8 |
Oorja 50HN
Chlorpropham (min 98%)
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 9 |
Scholar 230SC
Fludioxonil
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 10 |
Wopro1 9AL
Extract of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
| 11 |
XM5 100SP
CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %
|
Thuốc bảo quản lâm sản
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|