| 1 |
Cruiser Plus® 312.5FS
Thiamethoxam 262.5 g/l + Difenoconazole 25 g/l + Fludioxonil 25g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 2 |
Cruiser® 350FS
Thiamethoxam
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 3 |
Cruiser® Plus 312.5FS
Thiamethoxam 262.5 g/l + Difenoconazole 25 g/l + Fludioxonil 25 g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 4 |
DIMIDA 600FS
Imidacloprid 600 g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 5 |
DN Affara 25WG
Thiamethoxam
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
| 6 |
Hektor 246FS
Imidacloprid 233 g/l + Tebuconazole 13 g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 7 |
LumisenaTM 200FS
Oxathiapiproplin
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 8 |
Map Lisa 230SL
Saponin 230g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Map Pacific PTE Ltd
|
| 9 |
Maxim XL 035FS
Fludioxonil 25g/l + Metalaxyl-M 10 g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 10 |
Reno 350FS
Thiamethoxam
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 11 |
ROUTINE START 280FS
Isotianil 200 g/l + Trifloxystrobin 80g/l
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|