| 701 |
Conphai 100SL
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 702 |
Conphai 10ME
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 703 |
Conphai 10WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 704 |
Conphai 700WG
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 705 |
Coral 200SC
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM ACP
|
| 706 |
Coral 5GR
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM ACP
|
| 707 |
Cormoran 180EC
Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 708 |
Coteb 100WP
Chlorfenapyr 30g/kg + Tebufenozide 70g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SYC
|
| 709 |
Cova 40EC
Dimethoate (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
| 710 |
Coven 200EC
Pyridaben
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóc Môn
|
| 711 |
Coxbus 11GR
Abamectin 1% + Fosthiazate 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 712 |
Creek 2.1EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
| 713 |
Creek 51WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
| 714 |
CrymaxÒ 35WP
Bacillus thuringiensis var. kurstaki
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
| 715 |
Crymax 35 WP
Bacillus thuringiensis var. kurstaki
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
| 716 |
Crymerin 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 717 |
Cupvang 250EC
Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 718 |
Curbix 100SC
Ethiprole
|
Thuốc trừ sâu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 719 |
Cydansuper 250EC
Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 720 |
Cyfenfos 440EC
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Us Agro
|
| 721 |
Cyfitox 300EC
Alpha-cypermethrin 20g/l + Dimethoate 280g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 722 |
Cyhella 250CS
Lambda-cyhalothrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
| 723 |
Cymazin 35SC
Abamectin 1% + Cyromazine 34%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH B. Helmer
|
| 724 |
Cymerin 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 725 |
Cymkill 25EC
Cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 726 |
Cynite 425WP
Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 727 |
Cynofos 44EC
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SAM
|
| 728 |
Cyo super 200WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
| 729 |
Cyo super 200WP.
Dinotefuran
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
| 730 |
Cypdime (558) 10EC
Cypermethrin 2% + Dimethoate 8%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
|
| 731 |
Cyper 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
| 732 |
Cyper-Alpha 5EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 733 |
Cyperan 10EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
| 734 |
Cyperkill 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
| 735 |
Cypermap 25EC
Cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Map Pacific PTE Ltd
|
| 736 |
Cypetox 500EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 737 |
Cyphos 25EC
Quinalphos
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
| 738 |
Cyroma gold 750WP
Cyromazine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
| 739 |
Cyrotat 31SC
Abamectin 0.7%+ Cyromazine 30.3%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 740 |
Cyrux 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 741 |
Cytoc 250WP
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
| 742 |
Dadygold 50EC
Chlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 743 |
Daiphat 30WP
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Futai
|
| 744 |
Daisuke 250EC
Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
| 745 |
Daisy 57 EC
Propargite
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nicotex
|
| 746 |
Daisy 57EC
Propargite 570 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nicotex
|
| 747 |
Daiwance 200SP
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Futai
|
| 748 |
Daiwansin 25SC
Spinosad (min 96.4%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Futai
|
| 749 |
Daiwantin 5EC
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Futai
|
| 750 |
Dana-Win 12.5WP
Diniconazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|