# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Adore 25SC
Quinclorac (min 99 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Nông dược HAI
2 Altach 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
3 Aviso 350SC
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
4 Birantin 0.1SL
Forchlorfenuron
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Nông dược HAI
5 Bonny 4SL Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
6 Catcat 250EC
Propiconazole (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
7 Colyna 200TB
Gibberellic acid (min 90%)
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Nông dược HAI
8 Cyper 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
9 Effort 2.5PA
Ethephon (min 91%)
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Nông dược HAI
10 Farich 40SC
Nicosulfuron (min 94%)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Nông dược HAI
11 Felling 692WP
Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
12 Gorich 250SL
Fomesafen (min 95%)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Nông dược HAI
13 Gorop 500EC
Acetochlor 500 g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Nông dược HAI
14 Honeycin 6GR
Metaldehyde
Thuốc trừ ốc Công ty CP Nông dược HAI
15 Hoppecin 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
16 Hopsan 75EC Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
17 Igro 240SC
Chlorfenapyr
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
18 Lipman 80WG
Sulfur
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
19 Manecer 200WP
Paecilomyces lilacinus
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
20 Manozeb 80WP
Manconzeb 80% w/w
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
21 Notary 22.4SC
Spirotetramat
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
22 Nouvo 3.6EC
Abamectin 36 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
23 Phetho 50EC
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
24 Podesta 200WP
Trichoderma harzianum
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
25 Podesta 200WP.
Trichoderma harzianum
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
26 Ridozeb 72WP
Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
27 Subest 500WP
Diafenthiuron
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
28 Subtial 100WP
Bacillus subtilis
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
29 Suron 80WP
Diuron (min 97 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Nông dược HAI
30 Takare 2EC
Karanjin
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI
31 Toga 250EC
Pyraclostrobin
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Nông dược HAI
32 Vali 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
33 Vival 760WP
Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
34 Xotare 10SC
Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược HAI