| 1 |
Agil 100EC
Propaquizafop
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 2 |
Almagor 356EC
Azoxystrobin 56g/l + Tebuconazole 100g/l + Prochloraz 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 3 |
Ametrex 80WG
Ametryn
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 4 |
Ametrex 80WP
Ametryn
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 5 |
Apropo 200SE
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 6 |
Atramet Combi 80WP
Ametryn 40% + Atrazine 40%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 7 |
Atranex 80WP
Atrazine (min 96 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 8 |
BordoCop Super 25WP
Copper Sulfate
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 9 |
Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL
Garlic juice
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 10 |
Bumper 250EC
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 11 |
Cazyper 125SC
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 12 |
Cocadama 85WP
Copper Oxychloride
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 13 |
CocMan 69WP
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 14 |
Cormoran 180EC
Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 15 |
Cuprimicin 500 81WP
Copper Sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 16 |
Custodia 320SC
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 17 |
Divino 250EC
Difenoconazole (min 96%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 18 |
Doxagan 150SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 19 |
Galil 300SC
Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 20 |
Hidrocop 77WP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 21 |
Invert 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 22 |
Karmex® 80WP
Diuron (min 97 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 23 |
Mainex 50SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 24 |
Mayoral 350SL
Imazapic 262.5g/l + Imazapyr 87.5g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 25 |
Milazole 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 26 |
Mirage 450EC
Prochloraz (min 97%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 27 |
Mirage 50WP
Prochloraz
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 28 |
Nimitz 480EC
Fluensulfone
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 29 |
Picoraz 490EC
Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 30 |
Plemax 320SC
Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 31 |
Prozalthai 500SC
Iprodione (min 96 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 32 |
Rimon 10EC
Novaluron (min 96%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 33 |
Rimon fast 100SC
Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 34 |
Sipyri 10SC
Bispyribac-sodium (min 93 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 35 |
Triflurex 48EC
Trifluralin (min 94 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 36 |
Vamylicin 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 37 |
Vamylicin 5WP
Validamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 38 |
Vezir 240SL
Imazethapyr
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 39 |
Yasmine 19EC
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|