| 1 |
Acetat 250EC
Acetamiprid 200 g/l + Lambda- cyhalothrin 50 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 2 |
Akindia 17.8 SL
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 3 |
Cornweed 18OD
Mesotrione 13.5% + Nicosulfuron 4.5%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 4 |
Cyrotat 31SC
Abamectin 0.7%+ Cyromazine 30.3%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 5 |
Galaxyl-M 30SC
Azoxystrobin 20%w/w + Metalaxyl-M 10%w/w
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 6 |
Globole Master 35SC
Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 25%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 7 |
Hexaindia 5SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 8 |
Kafos 44EC
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 9 |
Kaoxin 33SC
Kasugamycin 3%+ Oxine copper 30%w/w
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 10 |
Newalpha 10EC 10EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 11 |
Spiro-TAT 39SC
Buprofezin 26% + Spirotetramat 13%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 12 |
Stopking 25EC
Flumetralin
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 13 |
Suflonil 50SC
Chlorothalonil 15% + Sulfur 35%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 14 |
Superplus 35SC
Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 15 |
TAT Super Plus 600WP
Cyhalofop-butyl 90 g/kg + Quinclorac 510 g/kg
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|