# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Ances-B 108 CFU/g WP
Beauveria bassiana
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
2 Angate 350SC
Tricyclazole
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3 Angate 75WP
Tricyclazole
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
4 Angun 5ME
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
5 Angun 5WG
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
6 Anhead 12GR
Metaldehyde
Thuốc trừ ốc Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
7 Ankill A 40SC
Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
8 Ankill A 40WP
Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
9 Anmite 40SC
Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20%
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
10 Anpro 250SC
Azoxystrobin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
11 Anpro 250SC.
Azoxystrobin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
12 Anproud 70WG
Buprofezin (min 98%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
13 Anstrong 10EC
Cyhalofop-butyl (min 97 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
14 Anstrong plus 60OD
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
15 Antabe 300EC
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
16 Antabe 300EC.
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
17 Blockan 25SC
Flutriafol (min 95%)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
18 Brano 0.01SL
24-Epibrassinolide
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
19 Brano 0.01SL.
24-Epibrassinolide
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
20 Brano 0.01SL..
24-Epibrassinolide
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
21 Coumafen 0.005% wax block
Flocoumafen
Thuốc trừ chuột Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
22 Cyo super 200WP
Dinotefuran (min 89%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
23 Cyo super 200WP.
Dinotefuran
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
24 Evitin 50SC
Hexaconazole 50 g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
25 Evitin 50SC.
Hexaconazole
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
26 Fuan 40EC
Isoprothiolane (min 96 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
27 Glufosan 200SL
Glufosinate ammonium
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
28 Insuran 50WG
Dimethomorph
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
29 Jetan 50EC Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
30 Meco 60EC
Butachlor (min 93%)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
31 Metaran 108 CFU/g WP
Metarhizium anisopliae
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
32 Nemaces 108 cfu/g WP
Paecilomyces lilacinus
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
33 Nemaces 108 cfu/g WP.
Paecilomyces lilacinus
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
34 Obamax 25EC
Quinalphos (min 70%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
35 Obaone 95WG
Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
36 Racy 20SC
Tebufenozide (min 99.6%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
37 Rutilan 10SL
Imazethapyr (min 97%)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
38 Spinner 25SC
Pyridaben 20% + Etoxazole 5%
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
39 Thunderan 50WG
Clothianidin (min 95%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
40 Totan 200WP
Bronopol (min 99%)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
41 Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
42 Tricô ĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP
Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
43 Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai B ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
44 Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP
Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
45 TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
Trichoderma spp
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
46 TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP
Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 2 ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
47 TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoder ...
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
48 Validan 3SL Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
49 Validan 5WP
Validamycin A
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời