# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Buffalo 360EC
Pretilachlor 360g/l + Chất an toàn Fenclorim 120 g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Hóc Môn
2 Comprise 60OD
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Hóc Môn
3 Coven 200EC
Pyridaben
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
4 Đồng Hóc Môn 24.5SG
Copper Sulfate
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
5 Hakigold 50SC
Chromafenozide
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
6 Hobine 75WP
Tricyclazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
7 Homectin 40EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
8 Homectin 50WG
Emamectin benzoate
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
9 Honest 54EC
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
10 Honor 700WP
Niclosamide (min 96%)
Thuốc trừ ốc Công ty CP Hóc Môn
11 Hosavil 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
12 Hosithion 30EC
Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
13 Hugo 95SP
Acetamiprid 3% + Cartap 92%
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
14 Itani 5EC
Quizalofop-P-Ethyl
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Hóc Môn
15 Midori 25SL
Fomesafen
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Hóc Môn
16 Myclo 400WP
Myclobutanil (min 98%)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
17 Naga 80SL
Ningnanmycin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
18 Peso 480EC
Acetochlor
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
19 Pilino 250SC
Pyraclostrobin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
20 Pinkvali 50WP
Validamycin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
21 Pinkvali 5SL
Validamycin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn
22 Profezin 250WP
Buprofezin (min 98%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
23 Profezin 400SC
Buprofezin (min 98%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hóc Môn
24 Sinate 150SL
Glufosinate ammonium
Thuốc trừ cỏ Công ty CP Hóc Môn
25 Zianum 1.00WP
Trichoderma harzianum 2 x 106 CFU/ g
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóc Môn