| 1851 |
Palano 600WP
Nitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 1852 |
Palcon 200EC
Chlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1853 |
Palm 5GR
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
| 1854 |
Palman 150EC
Spirodiclofen 150 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Long Hiệp
|
| 1855 |
Palman 240SC
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Long Hiệp
|
| 1856 |
Pankill 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
| 1857 |
Parma 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1858 |
Partin 25WP
Buprofezin (min 98%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1859 |
Party 400WP
Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1860 |
Pasha 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1861 |
Pathion 20EC
Fenvalerate (min 2 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1862 |
Patox 4GR
Cartap (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV I TW
|
| 1863 |
Patox 95SP
Cartap (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV I TW
|
| 1864 |
Patriot 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1865 |
Peca Ggo 500EC
Permethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
|
| 1866 |
Pegasus 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 1867 |
Pelena Ultra 25SC
Pymetrozine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
|
| 1868 |
Penalty 40WP
Buprofezin 20% + Acetamiprid 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADC
|
| 1869 |
Penron 50WP
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Master AG
|
| 1870 |
Pentax 680WG
Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
|
| 1871 |
PER annong 100EW
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1872 |
PER annong 500EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1873 |
Peran 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
| 1874 |
Perdana 2.5EC
Lambda-cyhalothrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
| 1875 |
Peridor 200SC
Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 1876 |
Perkill 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 1877 |
Permecide 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
| 1878 |
Permit 100EC
Pyriproxyfen (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 1879 |
Permit 100EC.
Pyriproxyfen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 1880 |
Pernovi 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Việt
|
| 1881 |
Perthrin 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1882 |
Perthrin 50EC.
Permethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1883 |
Perthrin 50EC..
Permethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1884 |
Pertox 100EW
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 1885 |
Pertox 250WP
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 1886 |
Pertox 5EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 1887 |
Peryphos 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 1888 |
Pesieu 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 1889 |
Pesieu 500WP
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 1890 |
Peso 480EC
Acetochlor
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóc Môn
|
| 1891 |
Pesta 2SL
Eucalyptol (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 1892 |
Pestoff Rodent Block 0.002RB
Brodifacoum
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
|
| 1893 |
Pethian (4000 IU) SC
Bacillus thuringiensis. var. 7216
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
|
| 1894 |
Petis 24.5EC
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
| 1895 |
Pexena® 106SC
Triflumezopyrim (min 94%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1896 |
Pexena® 106SC.
Triflumezopyrim
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1897 |
Pexena® 20WG
Triflumezopyrim
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1898 |
Pexena® 20WG.
Triflumezopyrim
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1899 |
Phares 50SC
|
Thuốc trừ sâu
|
Sojitz Corporation
|
| 1900 |
Phenodan 10WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|