| 1901 |
Phesolbenzoate 3.8EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1902 |
Phesoldest 50SG
Dinotefuran
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1903 |
Phesolstamp 240SC
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1904 |
Phesolstamp 240SC.
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1905 |
Phesoltin 5.5EC
Abamectin 5,5% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1906 |
Phetho 50EC
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
| 1907 |
Phi ưng 4.0EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
| 1908 |
PHOPPAWAY 80WG
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60% +
|
Thuốc trừ sâu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
| 1909 |
Phumai 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
|
| 1910 |
Picana 450EC
Chlorfenapyr 30g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l + Profenofos 400g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1911 |
Pilaravia 155SC
Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
| 1912 |
Pilarbomba 159SC
Lufenuron 53g/l + Tolfenpyrad 106g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
| 1913 |
Pilarfend 150ZC
Chlorantraniliprole 100g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
| 1914 |
Pilarforce 443SC
Bifenazate 277g/l + Etoxazole 166g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
| 1915 |
Pimero 65WG
Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sunwa
|
| 1916 |
Pineram 60SC
Spinetoram
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1917 |
Piripro 550EC
Pirimiphos-methyl
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
| 1918 |
Pirotop 240SC
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 1919 |
Pistol 2.5SC
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
| 1920 |
Pitakousa 18.5SC
Chlorantraniliprole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
| 1921 |
Pixy® 360SC
Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1922 |
Pixy® 360SC.
Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1923 |
Plasma 3EC
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
| 1924 |
Plemax 320SC
Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 1925 |
Plutel 5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
| 1926 |
Polafen 11EC
Pyriproxyfen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 1927 |
Pompom 11.6WG
Abamectin 2g/kg + Methylamine avermectin 114g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
| 1928 |
Pompom 3.9EC
Abamectin 4g/l + Methylamine avermectin 35g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
| 1929 |
Pontiac 800WG
Thiodicarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
| 1930 |
PORLEN XTRA 5SG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
| 1931 |
Portia 40SC
Bifenazate 25% + Etoxazole 15%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
| 1932 |
Posy 24EC
Cypermethrin 2% + Phoxim 22%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 1933 |
Pounce 50 EC
Permethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
| 1934 |
Power 5EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
| 1935 |
PQZ 20WG 20WG
Pyrifluquinazon
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
| 1936 |
Pre-pat 412.5FS
Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông tín AG
|
| 1937 |
Presing 20SL
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
| 1938 |
PRETINY 99.9WP
Bensultap 99.9 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
| 1939 |
Prev-AMTM 5.4ME
D-limonene (Orange oil)
|
Thuốc trừ sâu
|
Oro Agri International B.V.
|
| 1940 |
Prev-AMTM 5.4ME.
D-limonene (Orange oil)
|
Thuốc trừ sâu
|
Oro Agri International B.V.
|
| 1941 |
Prevathon® 0.4GR
Chlorantraniliprole (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
| 1942 |
Prevathon® 200SC
Chlorantraniliprole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
| 1943 |
Prevathon® 35WG
Chlorantraniliprole (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
| 1944 |
Prevathon® 5SC
Chlorantraniliprole (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
| 1945 |
Pro Ggo 440EC
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
|
| 1946 |
Pro-Buster 44EC
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
| 1947 |
Pro-F 38EC
Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
| 1948 |
Pro-sure 100WG
Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Việt
|
| 1949 |
Proben super 500EC
Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 1950 |
Prochess 250WP
Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|