| 1951 |
Proclaim 1.9EC
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 1952 |
Proclaim 5WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 1953 |
Proclaim 5WG.
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 1954 |
Proclaim 5WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 1955 |
Prodife’s 5.8EC
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
| 1956 |
Prodife’s 8WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
| 1957 |
Prodigy® 240SC
Methoxyfenozide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1958 |
Profast 210EC
Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
| 1959 |
Profen 200EC
Hexythiazox 40 g/l + Pyridaben 160 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kiên Nam
|
| 1960 |
Profendi 240SC
Methoxyfenozide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
| 1961 |
Profezin 250WP
Buprofezin (min 98%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Hóc Môn
|
| 1962 |
Profezin 400SC
Buprofezin (min 98%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Hóc Môn
|
| 1963 |
Profit 40EC
Profenofos
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
|
| 1964 |
Promathion 25EC
Azadirachtin 3 g/l + Emamectin benzoate 22 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 1965 |
Promathion 55WG
Azadirachtin 3g/kg + Emamectin benzoate 52g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 1966 |
Promectin 100WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Việt
|
| 1967 |
Promectin 5.0EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Việt
|
| 1968 |
Promite 730EC
Propargite
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
| 1969 |
Prophos 440EC
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
|
| 1970 |
Protathon 26.30SC
Chlorantraniliprole 8.80% + Thiamethoxam 17.50%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
| 1971 |
Protetra 30SC
Thiamethoxam 15% + Spirotetramat 15%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1972 |
Protitan 440EC
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
| 1973 |
Pumagold 50EC
Profenofos
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
|
| 1974 |
Punto xtra 70WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
| 1975 |
Puzine Cap 60WG
Dinotefuran 30%w/w + Pymetrozine 30%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
| 1976 |
Pycasu 600WG
Acetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
|
| 1977 |
Pycythrin 5EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
| 1978 |
Pyenthoate 50EC
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
| 1979 |
Pylagold 170SC
Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1980 |
PYLAT 150EC
Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1981 |
Pylon 50WG
Pymetrozine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 1982 |
Pymestar 550WG
Alpha-cypermethrin 150 g/kg + Pymetrozine 400 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 1983 |
Pymin 600WG
Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông tín AG
|
| 1984 |
Pymite 10.5EC
Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Visanto
|
| 1985 |
Pyphos-HB 500EC
Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
|
| 1986 |
Pyramite 400WP
Pyridaben 150g/kg + Sulfur 250g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 1987 |
Pyramite 500SC
Pyridaben 150 g/l + Sulfur 350 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 1988 |
Pysedo 170SC
Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1989 |
Pysone 700WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 1990 |
Pytax-s 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
| 1991 |
Pytenram 70WG
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
| 1992 |
Pytrozin 450WP
Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 1993 |
Pyvalerate 20EC
Fenvalerate (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 1994 |
Pyxoate 44EC
Dimethoate (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
| 1995 |
Pyxolone 35EC
Phosalone (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 1996 |
Qiluspin 10SC
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Qilu Cropscience Vietnam Co., Ltd.
|
| 1997 |
Qshisuco 35WP
Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
|
| 1998 |
Quada 15WP
Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
| 1999 |
Qualityjapane 300EC
Azocyclotin (min 98%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2000 |
Queson 5.0EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|