| # | Tên Thuốc | Phân Nhóm | Công Ty Đăng Ký |
|---|---|---|---|
| 1 |
Novi mars 315EC
Pretilachlor 300 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l
|
Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 2 |
Novi-ray 500WP
Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 3 |
Novigold 800WP
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 4 |
Novimec 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 5 |
Novinano 55WP
Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 6 |
Novistar 360WP
Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 7 |
Novitop 850WP
Sulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 8 |
Pernovi 50EC
Permethrin (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 9 |
Pro-sure 100WG
Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 10 |
Promectin 100WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 11 |
Promectin 5.0EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 12 |
Quipyra 500WP
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 13 |
Secsorun 100SC
Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l
|
Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông Việt |
| 14 |
Startup 450SC
Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l
|
Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 15 |
Vace 75WP
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |
| 16 |
Valygold 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông Việt |