| 2001 |
Quiafos 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2002 |
Quilux 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 2003 |
Quiluxny 6.0WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
| 2004 |
Quiluxny 72EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
| 2005 |
Quiluxny 99.9SC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
| 2006 |
Quimbara 13.7SC
Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 2007 |
Quinac 10SC
Flometoquin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 2008 |
Quincy 23EC
Cypermethrin 3%w/w + Quinalphos 20%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
| 2009 |
Quintox 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2010 |
Quota 10GR
Fosthiazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADC
|
| 2011 |
Rabure 10SL
Nitenpyram
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP NN CMP
|
| 2012 |
Racket 2.5EC
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 2013 |
Racy 20SC
Tebufenozide (min 99.6%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
| 2014 |
Radiant® 60SC
Spinetoram (min 86.4%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 2015 |
Rakotajapane 500WP
Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2016 |
Ramat 120SC
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Global Farm
|
| 2017 |
Ramec 18EC
Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 2018 |
Ramsing 700WG
Pymetrozine 400g/kg + Nitenpyram 300g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2019 |
Ramsing 700WP
Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 400g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2020 |
Ramsuper 75WP
Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 2021 |
Ranadi 10WP
Buprofezin (min 98%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2022 |
Ranaxa 25WG
Thiamethoxam (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2023 |
Rapova 73EC
Propargite
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 2024 |
Raptor Wips 26SC
Indoxacarb 13% + Methoxyfenozide 13%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 2025 |
Ratoin 5WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
| 2026 |
Ratop 205EC
Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2027 |
Raves 20WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
| 2028 |
Raynanusa 400WP
Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
| 2029 |
Raysuper 30EC
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao
|
| 2030 |
Raytot 50 WG
Pymetrozine 40% + Thiamethoxam 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 2031 |
Rayzin 25WP
Pymetrozine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
|
| 2032 |
Rayzin 25WP.
Pymetrozine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
|
| 2033 |
RBC-Spino 100SC
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
| 2034 |
RD-Antlion 44EC
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
| 2035 |
Reasgant 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 2036 |
Reasgant 5WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 2037 |
Rebat 20SC
Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2038 |
Red ruby 50SC
Chromafenozide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
| 2039 |
RedArmy 110SC
Etoxazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Cửu Long
|
| 2040 |
Redconfi 21WP
Emamectin benzoate 20g/kg + Matrine 1g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2041 |
Redconfi 30EC
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2042 |
Redconfi 61WG
Emamectin benzoate 60.9g/kg + Matrine 0.1g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2043 |
Redmine 500SC
Diafenthiuron (min 97 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 2044 |
Redmite 300SC
Bifenazate 200g/l + Etoxazole 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 2045 |
Redsuper 20WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Vagritex
|
| 2046 |
Redsuper 39EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Vagritex
|
| 2047 |
Redsuper 4.5ME
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Vagritex
|
| 2048 |
Redtoc 100EC
Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
| 2049 |
Regunta 200WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 2050 |
Remy 100WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Real Chemical
|