# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Abasa 755EC
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
2 Aben 168EC
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
3 Alle 800WG
Fosetyl-aluminium (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
4 Amara 55EC
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
5 Anba 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
6 Ara-super 350SC
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
7 Atabar 800EC
800EC
Thuốc trừ cỏ Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
8 Bembo 550SE
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
9 Bibim 750WP
Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
10 Bim 800WP
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
11 Bimtil 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
12 Ema 5EC
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
13 Gold-buffalo 550EC
Isoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
14 Gold-chicken 500SC
Difenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
15 Gold-cow 675EC
Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
16 Gold-dog 525SC
Tebuconazole 250g/l + Tricyclazole 275g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
17 Gold-duck 500SC
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 450g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
18 Hello 250WP
Buprofezin (min 98%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
19 Hello 700WG
Buprofezin (min 98%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
20 Kata 2SL
Kasugamycin (min 70 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
21 Motox 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
22 Nugor 10GR
Dimethoate (min 95 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
23 Nugor 40EC Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
24 Nugor super 450EC
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
25 Oka 20WP
Oxolinic acid (min 93 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
26 One-Super 400EC
Isoprothiolane
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
27 Rora 750WP
Iprodione (min 96 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
28 Sabuta 600EC
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
29 Samstar 18SL
Glufosinate ammonium
Thuốc trừ cỏ Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
30 Sapo 150WP
Saponin
Thuốc trừ ốc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
31 Sida 20WP
Dinotefuran (min 89%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
32 Snail Killer 12RB
Metaldehyde
Thuốc trừ ốc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
33 Snail Killer 800WP
Metaldehyde
Thuốc trừ ốc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
34 Super sieu 16SL Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
35 Super sieu 16SP
Gibberellic acid 1% + 5% N+ 5% P2O5 + 5% K2O + Vi lượng
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
36 Supercis 2.5EC
Deltamethrin (min 98 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
37 Supertar 950SP
Cartap (min 97%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
38 Sutomo 25EC
Fenvalerate (min 92 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
39 T-email 10WP
Imidacloprid (min 96 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
40 T-email 70WG
Imidacloprid (min 96 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
41 T-supernew 350EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
42 Tacher 250EC
Cyhalofop-butyl (min 97 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
43 Tata 25WG
Thiamethoxam (min 95 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
44 Tata 355SC
Thiamethoxam (min 95 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
45 Tung One 430EC
Isoprothiolane 40% + Sulfur 3%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
46 Tung rice 300EC
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
47 Tung sai 700WP
Niclosamide (min 96%)
Thuốc trừ ốc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
48 Tung super 300EC
Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
49 Tung vali 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
50 Tung vali 5WP
Validamycin
Thuốc trừ bệnh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Trang 1/2 — 63 sản phẩm