| 1 |
Ahoado 50WP
Primicarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 2 |
Caspes 108EC
Haloxyfop-P-methyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 3 |
Dimafen 43.7SC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 4 |
Linh miêu 0.2GB
Diphacinone sodium salt
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 5 |
Linh miêu 0.5WP
Diphacinone sodium salt
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 6 |
Linh miêu 20DP
Diphacinone sodium salt
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 7 |
Lion Ray 200SC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 8 |
Metrazin 550SC
Atrazine 500 g/l + Mesotrione 50 g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 9 |
Newfosinate 150SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 10 |
Pgapaxone 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 11 |
Posy 24EC
Cypermethrin 2% + Phoxim 22%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 12 |
Sipita 46SL
Bentazone 40% + MCPA 6%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 13 |
Sukibe 50EC
Lufenuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 14 |
TCT sieu 240SC
Methoxyfenozide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 15 |
Wasaki 250SC
Boscalid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|