| 1 |
Abasuper 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2 |
Airforce 300SC
Chlorantraniliprole 80g/l + Spirodiclofen 220g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 3 |
Anti-fusa 90SL
Metconazole (min 94%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 4 |
Anti-one 200SC
Thiodiazole Zinc
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 5 |
Anti-one 200SC.
Thiodiazole Zinc
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 6 |
Anti-xo 200WP
Bismerthiazol (Sai ku zuo)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 7 |
Butapro 550EC
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 8 |
Catrazin 800WP
Atrazine (min 96 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 9 |
Ceo 300EC
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 10 |
Click 75WP
Thiodicarb
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 11 |
Clicks 500SC
Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 12 |
Conabin 750WG
Tebuconaziole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 13 |
Diamide 200SC
Cyhalodiamide (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 14 |
Dolphin 720WP
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 15 |
Emasuper 1.9EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 16 |
Emasuper 5WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 17 |
Fan-Extra 350SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 18 |
Fan-pro 250SC
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 19 |
Fan-pro 250SC.
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 20 |
Fanmax 350SC
Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 21 |
Fanmax 350SC.
Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 22 |
Fanmax 350SC..
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 23 |
Fenoba 268WP
Fenoxanil 250 g/kg + Kasugamycin 18 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 24 |
Fenoba 268WP.
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 25 |
Folitasuper 300EC
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 26 |
Forlita 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 27 |
Forlita 430SC
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 28 |
Forlita Gold 330EC
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 29 |
Fortamin 3SL
Kasugamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 30 |
Fortamin 6WP
Kasugamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 31 |
Fortaras 25WG
Thiamethoxam (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 32 |
Fortaras top 247SC
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 33 |
Forvilnew 250SC
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 34 |
Futitan 30SC
Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 35 |
Futsals 240 SC
Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 36 |
Futsals 240SC
Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 37 |
G3Top 20TB
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 38 |
G3Top 3.33SL
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 39 |
G3Top 40SG
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 40 |
Goldstar 450SC
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 41 |
Idol 500SC
Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 42 |
Indosuper 150SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 43 |
Indosuper 300WG
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 44 |
Krats 0.005% pellet
Flocoumafen
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 45 |
Linchor 100EC
Cyhalofop-butyl (min 97 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 46 |
Linchor top 60OD
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 47 |
Linchor’s 115EC
Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 48 |
Lumizon 240SC
Metaflumizone
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 49 |
Mesafen 250SL
Fomesafen
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 50 |
Miceo 620EC
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Phú Nông
|