| 251 |
Agree 50WP
Bacillus thuringiensis subp. aizawai
|
Thuốc trừ sâu
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
| 252 |
Agri-Fos 400SL
Phosphorous acid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
|
| 253 |
Agri-one 1SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
| 254 |
Agrilife 100SL
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
| 255 |
Agrimorstop 66.124EC
Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%
|
Thuốc trừ sâu
|
Kital Ltd.
|
| 256 |
Agrimyl 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
| 257 |
Agrispon 0.56SL
Cytokinin (Zeatin)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
| 258 |
Agrivil 250EC
Prochloraz (min 97%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 259 |
Agro-quat 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Asia Agro
|
| 260 |
Agrofit super 300EC
Pretilachlor
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 261 |
Agrohigh 20TB
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 262 |
Agrohigh 2SL
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 263 |
Agrohigh 3.8EC
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 264 |
Agrohigh 40SP
Gibberellic acid
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 265 |
Agromectin 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 266 |
Agromectin 5.0WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 267 |
Agronil 75WP
Chlorothalonil (min 98%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
| 268 |
Agrovertin 50EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
|
| 269 |
Agroxone 918SL
MCPA-dimethylammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 270 |
Agrozo 250EC
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 271 |
Agsmix 5.6SL
Cytokinin (Zeatin)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 272 |
Agsorento 28SC
Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
| 273 |
AGsouthstar 42WP
Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
| 274 |
Agtemex 3.8EC
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 275 |
Agtemex 4.5WG
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 276 |
Agtemex 5WP
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 277 |
Aha 500SC
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 278 |
Ahoado 50WP
Primicarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 279 |
Ải vân 6.4SL
Copper citrate (min 99.5%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 280 |
Aicavil 100SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 281 |
Aicerus 100WP
Pyrazosulfuron Ethyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 282 |
Aickacarb 250SC
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 283 |
Aicmectin 75WG
Methylamine avermectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 284 |
Aicmidae 100WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 285 |
Aicpyricyp 250WG
Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 286 |
Aiker Top 25SC
Fenaminstrobin 2.5% + Tricyclazole 22.5%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Phát An
|
| 287 |
Aikosen 80WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 288 |
Airforce 300SC
Chlorantraniliprole 80g/l + Spirodiclofen 220g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 289 |
Airforce 300SC.
Chlorantraniliprole 80g/l + Spirodiclofen 220g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 290 |
Aizabin WP
Bacillus thuringiensis var. aizawai
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 291 |
Ajily 77WP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 292 |
Ajisuper 0.5SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 293 |
Ajisuper 1EC
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 294 |
Ajisuper 1WP
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 295 |
Ajuni 50WP
Cyromazine (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Nicotex.
|
| 296 |
AK Dan 75EC
Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 297 |
AK-Ggo 10.5WG
Emamectin benzoate 0.5% + Hexaflumuron 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
| 298 |
Akasa 250WP
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
|
| 299 |
Akasa 25SC
Spinosad (min 96.4%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
|
| 300 |
Aki-siêu nhện 33EW
Hexythiazox 3.0% + Propargite 30.0% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|