| 1 |
Aicavil 100SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 2 |
Aicerus 100WP
Pyrazosulfuron Ethyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 3 |
Aickacarb 250SC
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 4 |
Aicmectin 75WG
Methylamine avermectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 5 |
Aicmidae 100WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 6 |
Aicpyricyp 250WG
Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 7 |
Alyalyaic 200WG
Metsulfuron Methyl (min 93 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 8 |
Amectinaic 36EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 9 |
Azosaic 400SC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 10 |
Cy-pro 350EC
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 11 |
Emaaici 120WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 12 |
Glusat 200SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 13 |
Kamilaic 42SL
Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 14 |
Kata-top 600SC
Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 15 |
Mix-pro 667.5WP
Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 16 |
Osinaic 250WP
Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 17 |
Rbcfacetplus 300SC
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 18 |
Triflo-top 750WG
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 19 |
Trifuaic 800WP
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
| 20 |
Truocaic 700WP
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|