| 201 |
AF-Phoenix 30SC
Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 202 |
AF-Pontifex 440EC
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 203 |
AF-Tribunis 15SC
Mesotrione
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 204 |
AF-Unimax 40SC
Indoxacarb 10% + Methoxyfenozide 30%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 205 |
Afadax 170WP
Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 206 |
Afeno 30WP
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
| 207 |
Afenthin 300SC
Bifenthrin 50 g/l + Imidacloprid 250 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
| 208 |
Afenzole 325SC
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Shandong Sino - Agri United Biotechnology
|
| 209 |
Aficap 200SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
| 210 |
Afico 70WP
Propineb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nicotex
|
| 211 |
Afudan 20SC
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 212 |
Afudan 3GR
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 213 |
Afumin 400WP
Iprobenfos 10g/kg + Isoprothiolane 390g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
| 214 |
Afumin 45EC
Iprobenfos 30% + Isoprothiolane 15%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
| 215 |
AG-Dat 12.5EC
Sethoxydim
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang
|
| 216 |
AG-Lego 600EC
Butachlor
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang
|
| 217 |
Aga 25EC
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
| 218 |
Agassi 55EC
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 219 |
Agbamex 5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Global Farm
|
| 220 |
AGCummins 30SC
Fenoxanil 10% + Tricyclazole 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
| 221 |
Agfan 15SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
| 222 |
Agiaza 4.5EC
Azadirachtin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
| 223 |
Agil 100EC
Propaquizafop
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 224 |
Agilatus 1EC
Celastrus angulatus
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
| 225 |
Aglasoto 30SC
Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
| 226 |
Agmaxzime 500SC
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
| 227 |
Agmaxzime 800WP
Atrazine (min 96 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
| 228 |
AGN-Tonic 18.5SL
Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguai ...
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 229 |
Agofast 80WP
Fosetyl-aluminium
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 230 |
Agpicol 200WP
Bismethiazol
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 231 |
Agree 50WP
Bacillus thuringiensis subp. aizawai
|
Thuốc trừ sâu
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
| 232 |
Agri-Fos 400SL
Phosphorous acid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
|
| 233 |
Agri-one 1SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
| 234 |
Agrilife 100SL
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
| 235 |
Agrimorstop 66.124EC
Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%
|
Thuốc trừ sâu
|
Kital Ltd.
|
| 236 |
Agrimyl 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
| 237 |
Agrispon 0.56SL
Cytokinin (Zeatin)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
| 238 |
Agrivil 250EC
Prochloraz (min 97%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 239 |
Agro-quat 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Asia Agro
|
| 240 |
Agrofit super 300EC
Pretilachlor
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 241 |
Agrohigh 20TB
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 242 |
Agrohigh 2SL
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 243 |
Agrohigh 3.8EC
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 244 |
Agrohigh 40SP
Gibberellic acid
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
| 245 |
Agromectin 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 246 |
Agromectin 5.0WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 247 |
Agronil 75WP
Chlorothalonil (min 98%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
| 248 |
Agrovertin 50EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
|
| 249 |
Agroxone 918SL
MCPA-dimethylammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 250 |
Agrozo 250EC
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|