| 1 |
Aikosen 80WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 2 |
Bao ngu coc 500WG
Trifloxystrobin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 3 |
Codasuper 240EC
Clethodim
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 4 |
Deltaguard 2.5EC
Deltamethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 5 |
Dia Thuong Vuong 27.12SC
Tribasic Copper Sulfate
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 6 |
Giefen 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 7 |
Hao Bach Nien 25SC
Pyraclostrobin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 8 |
Hetcocan 5EC
Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 9 |
Hiache 23SC
Azoxystrobin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 10 |
Kapap 500SP
Cartap
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 11 |
Khong lo 480SL
Bentazone
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 12 |
Khong Lo Fen 440 SL
Bentazone 360g/l + Acifluorfen 80g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 13 |
Metho fen 50SC
Dimethomorph
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 14 |
Phesolbenzoate 3.8EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 15 |
Phesolcheck 813 WP
Copper oxychloride 756g/kg + Kasugamycin 57g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 16 |
Phesoldest 50SG
Dinotefuran
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 17 |
Phesolmanco-M 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 18 |
Phesolmate 50WP
Dicloran
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 19 |
Phesolstamp 240SC
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 20 |
Phesolstamp 240SC.
Spirodiclofen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 21 |
Phesoltin 5.5EC
Abamectin 5,5% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 22 |
Phu Quy Do 25EC
Ametryn
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 23 |
Phuc dao 42.2SC
Dithianon
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 24 |
Polafen 11EC
Pyriproxyfen
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 25 |
Satno 250EC
Prochloraz
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 26 |
Thiết Giáp 8.9SL
Cyromazine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 27 |
Thiết Giáp 8.9SL.
Cyromazine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 28 |
Tough Role 150SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 29 |
Uni-aceta 20SP
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 30 |
Uni-acetafezin 25WP
Acetamiprid 10% + Buprofezin 15%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 31 |
Uni-dipro 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 32 |
Uni-dualpack 5EC
Abamectin 30g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 33 |
Uni-hexma 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 34 |
Uni-Kickdown 10EC
Haloxyfop-R-Methyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 35 |
Uni-prozin 25WP
Buprofezin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 36 |
Uni-prozindor 30WP
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 37 |
Uni-quick 50WP
Quinclorac
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 38 |
Uni-rich 40SC
Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 39 |
Uni-tegula 24.7SC
Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 40 |
Uni-trico 75WP
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 41 |
Uni-Weedout 15EC
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 42 |
Xanhdot 20SC
Cyazofamid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|