| 1 |
Agroxone 918SL
MCPA-dimethylammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 2 |
Champion 37.5SC
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 3 |
Champion 57.6 DP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 4 |
Champion 57.6DP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 5 |
Champion 77 WP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 6 |
Cuproxat 345SC
Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 7 |
Dictate 450SL
Bentazone 300g/l + MCPA 150g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 8 |
Moltovin 380SC
Tribasic Copper Sulfate 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 9 |
Nando 500SC
Fluazinam
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 10 |
Nutar 15SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 11 |
Sporekill 120SL
Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 12 |
Teppan 50SL
Cyclaniliprole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
| 13 |
Tutor 500SC
Fludioxonil 100g/l + Pyrimethanil 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|