| 1351 |
Killmate 28SC
Chlorfenapyr 8% + Clothianidin 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
| 1352 |
Kilsect 10EC
Permethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
| 1353 |
Kimbas 500EC
Fenobucarb 350 g/l + Isoprocarb 150 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
| 1354 |
Kimcis 20EC
Emamectin benzoate 10 g/l + Matrine 10 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
| 1355 |
Kimidac 050EC
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 1356 |
Kinagold 23EC
Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 1357 |
Kinalux 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 1358 |
Kingcheck 750WP
Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1359 |
Kingchlorin 30SC
Chlorfenapyr 18%w/w + Indoxacarb 12%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
| 1360 |
Kingfisher 44EC
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
| 1361 |
Kingpower 42WP
Acetamiprid 21% + Pyridaben 21%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy.
|
| 1362 |
Kingspider 93SC
Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 1363 |
Kingspider 93SC.
Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 1364 |
Kinomec 3.8EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Vicowin
|
| 1365 |
Kixoren 50WP
Fenbutatin oxide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
| 1366 |
Knockdown 75EC
Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP VTNN Tiền Giang
|
| 1367 |
Koben 15EC
Pyridaben (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
| 1368 |
Kobisuper 1SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 1369 |
Koimire 24.5EC
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
| 1370 |
Kola 600FS
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADC
|
| 1371 |
Kola 700WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADC
|
| 1372 |
Kola gold 660WP
Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADC
|
| 1373 |
Kongpi-da 151WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 1374 |
Kongpi-da 700WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 1375 |
Koronavi 500WP
Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty cổ phần khử trùng Nam Việt
|
| 1376 |
Koto 240SC
Thiacloprid (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1377 |
Kovachick 300SC
Thiamethoxam
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
| 1378 |
Kozomi 0.15EC
Azadirachtin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1379 |
Kozuma 3SL
Ningnanmycin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 1380 |
Kozuma 5WP
Ningnanmycin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 1381 |
Kreson 5EC
Chlorfluazuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
| 1382 |
Ktedo 120EW
Alpha-cypermethrin 50g/ + Permethrin 50g/l +Profenofos 20g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 1383 |
Ktedo 85EC
Alpha-cypermethrin 50g/l + Permethrin 5g/l + Profenofos 30g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 1384 |
Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg
Bacillus thuringiensis var. kurstaki
|
Thuốc trừ sâu
|
Bion Tech Inc.
|
| 1385 |
Kuang Hwa Din 20EC
Fenvalerate (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Bion Tech Inc.
|
| 1386 |
Kunda 200SC
Cyhalodiamide 50g/l + Flufiprole 150 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 1387 |
Kunda 200SC.
Cyhalodiamide 50g/l + Flufiprole 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 1388 |
Kungold 35SC
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
| 1389 |
Kungold 35SC.
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
| 1390 |
Kuraba 3.6EC
Abamectin 3.5% + Bacillus 1.9%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 1391 |
Kuraba WP
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 1392 |
Kyodo 25SC
Diafenthiuron (min 97 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1393 |
Kyodo 50WP
Diafenthiuron (min 97 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1394 |
Lahalo 10EW
Lambda-cyhalothrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD
|
| 1395 |
Lama 50EC
Hexythiazox (min 94 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1396 |
Lama 50EC.
Hexythiazox
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1397 |
Lambada 5EC
Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 1398 |
Lano-ema 5.7EC
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
|
| 1399 |
Lanotin 4EC
Abamectin 1%w/w + Acetamiprid 3%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc
|
| 1400 |
Lanro 500EC
Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|