# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1 Buti 43SC
Bifenazate
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2 Chowon 550SL
Chlormequat
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
3 Chushin 40WG
Carfentrazone-ethyl
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
4 Dolping 40EC
Gibberellic acid
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
5 Downy 650WP
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
6 Droper 2GR
Bensulfuron methyl 0.25g/kg + Pretilachlor 1.75g/kg
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
7 Droper 400WP
Bensulfuron methyl 40g/kg + Pretilachlor 360g/kg
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
8 Dusan 240EC
Lactofen
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
9 Exami 20WG
Flonicamid
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
10 Fulldown 30SC
Flumorph
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
11 Gardona 250SL
Fomesafen
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
12 Gardona 250SL.
Fomesafen
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
13 Gone super 350EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
14 Hariwon 30SL
Hymexazol
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
15 Haruko 5SC
Hexaconazole
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
16 Kajio 1GR
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
17 Kajio 5EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
18 Kajio 5WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
19 Koto 240SC
Thiacloprid (min 95%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
20 Kotra 15SC
Mesotrione
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
21 Kyodo 25SC
Diafenthiuron (min 97 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
22 Kyodo 50WP
Diafenthiuron (min 97 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
23 Lama 50EC
Hexythiazox (min 94 %)
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
24 Laoton 108EC
Haloxyfop-p-methyl
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
25 Many 800WP
Atrazine (min 96 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
26 Maruka 5EC
Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
27 Matscot 50SP
Cyromazine
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
28 Movie 30WP
Triflumizole
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
29 Nakano 50WP
Dithianon
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
30 Niko 72WP
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
31 Ohayo 100SC
Chlorfenapyr
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
32 One-tri 3.2GR
Bensulfuron Methyl 0.16 g/kg + Butachlor 3.04 g/kg
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
33 Onehope 480SL
Ethephon
Thuốc điều hòa sinh trưởng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
34 Oosaka 700WP
Niclosamide (min 96%)
Thuốc trừ ốc Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
35 Oscare 100WP
Pymetrozine
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
36 Oscare 600WG
Pymetrozine
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
37 Scorcarb 80WG
Sulfur
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
38 Scortlan 80WG
Thiram
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
39 Scortlan 80WP
Thiram
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
40 Setis 34SC
Spirodiclofen
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
41 Setis 34SC.
Spirodiclofen
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
42 Shina 18SL
Glufosinate-ammonium
Thuốc trừ cỏ Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
43 Suparep 22.4SC
Spirotetramat
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
44 Tatsu 25WP
Metalaxyl
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
45 Topxim Pro 30SC
Kresoxim-methyl
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
46 Topxim Pro 30SC.
Kresoxim-methyl
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
47 Toshiro 10EC
Penconazole
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
48 Tosi 30WG
Acetamiprid
Thuốc trừ sâu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
49 Trinong 50WP
Prochloraz-Manganese complex
Thuốc trừ bệnh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc