| 2401 |
FM-Tox 25EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
| 2402 |
Fob 500SC
Fenoxanil 100g/l + Oxonilic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 2403 |
Focal 5.5EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2404 |
Focal 80WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2405 |
Focotoc 250EC
Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 2406 |
Folcal 50WP
Folpet (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 2407 |
Folicur 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 2408 |
Folicur 250WG
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 2409 |
Folicur 430SC
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
| 2410 |
Folitasuper 300EC
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2411 |
Folpan 50SC
Folpet (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
|
| 2412 |
Folpan 50WP
Folpet (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
|
| 2413 |
Fomerio 250SL
Fomesafen
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
|
| 2414 |
Fon Sha 500SC
Fluazinam
|
Thuốc trừ bệnh
|
Sinon Corporation
|
| 2415 |
Fonica 600WP
Nitenpyram
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 2416 |
Foniduc 450SC
Tebuconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
| 2417 |
Fony 25SC
Quinclorac
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
| 2418 |
Footsure 108WG
Abamectin 38 g/kg + Emamectin benzoate 70 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
| 2419 |
Footsure 55EC
Abamectin 30 g/l + Emamectin benzoate 25 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
| 2420 |
Foraxyl 35WP
Metalaxyl
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2421 |
Forbidmite 22.9SC
Spiromesifen
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd.
|
| 2422 |
Forbine 75WP
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 2423 |
Force excel 240SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 2424 |
Forces Cap 12SC
Abamectin 2%w/w + Indoxacarb 10% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
| 2425 |
Forcin 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2426 |
Fordo 250EC
Propiconazole (min 90 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Forward International Ltd
|
| 2427 |
Forgon 40EC
Dimethoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2428 |
Forgrow 5PA
Ethephon (min 91%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Forward International Ltd
|
| 2429 |
Forliet 80WP
Fosetyl-aluminium (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 2430 |
Forlione 265EW
Prochloraz 255g/l + Propineb 10g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2431 |
Forlione 310EC
Prochloraz 309.9g/l + Propineb 0.1g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2432 |
Forlione 715WP
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2433 |
Forlione 750WG
Prochloraz 250 g/kg + Propineb 500 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2434 |
Forlita 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2435 |
Forlita 430SC
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2436 |
Forlita Gold 330EC
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2437 |
Formite 45SC
Etoxazole 15% + Spirotetramat 30%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
| 2438 |
Forsan 60EC
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2439 |
Fortac 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2440 |
Fortamin 3SL
Kasugamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2441 |
Fortamin 6WP
Kasugamycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2442 |
Fortaras 25WG
Thiamethoxam (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2443 |
Fortaras top 247SC
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2444 |
Fortazeb 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Forward International Ltd
|
| 2445 |
Fortenone 5WP
Rotenone
|
Thuốc trừ sâu
|
Forward International Ltd
|
| 2446 |
Fortenza® Duo 480FS
Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 2447 |
Forthane 43SC
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
| 2448 |
Forthane 80WP
Mancozeb (min 85%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
| 2449 |
Fortil 25SC
Tebuconazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 2450 |
Fortine 33SC
Boscalid 26.5% + Pyraclostrobin 6.5%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Forward International Ltd
|