| 2301 |
Felling 692WP
Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
| 2302 |
Fellow 5.7ME
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy.
|
| 2303 |
Fen Super 250SC
Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Kiên Nam
|
| 2304 |
Fen Super 250SC.
Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Kiên Nam
|
| 2305 |
Fenaba 100SC
Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 2306 |
Fenado 35SC
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam
|
| 2307 |
Fenamec 12SC
Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Global Farm
|
| 2308 |
Fenapyr 150WP
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 2309 |
Fenapyr super 30SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
| 2310 |
Fenbis 25EC
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 2311 |
Fencora 400EW
Difenoconazole 100g/l + Prochloraz 300g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH United Pesticides
|
| 2312 |
Fendy 25WP
Fenoxanil (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
| 2313 |
Fenil Bgo 40SC
Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
|
| 2314 |
Fenkill 20EC
Fenvalerate (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 2315 |
Fennik 50WG
Acetamiprid 20%w/w + Flonicamid 30%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
| 2316 |
Feno Cali 40SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
| 2317 |
Feno Extra 20SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
| 2318 |
Feno One 500EC
Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Kiên Nam
|
| 2319 |
Feno Promax 40SC
Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
|
| 2320 |
Feno super 268WP
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
| 2321 |
Fenoba 268WP
Fenoxanil 250 g/kg + Kasugamycin 18 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2322 |
Fenoba 268WP.
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2323 |
Fenoba 268WP..
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 2324 |
Fenogold 250EC
Fenoxanil 250 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 2325 |
Fenogold 300WP
Fenoxanil (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 2326 |
Fenolan 500EC
Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 2327 |
Fenomy 40SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty Cổ phần Nicotex.
|
| 2328 |
Fenonil 250SC
Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
| 2329 |
Fenova 260SC
Fenoxanil 200 g/l + Kresoxim-methyl 60g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 2330 |
Fenoxa super 200SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
| 2331 |
Fenozon 30SC
Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
| 2332 |
Fenpre 300EC
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2333 |
Fenrim 18.5WP
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP BVTV I TW
|
| 2334 |
Fenrol Cap 30SC
Chlorfenapyr 20%w/w + Chlorantraniliprole 10%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
| 2335 |
Fenrole 240SC
Chlorfenapyr 240 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
| 2336 |
Fentac 2.0EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
| 2337 |
Fentinat 48SC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 2338 |
Fentox 25EC
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
| 2339 |
Fenuron gold 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP S New Rice
|
| 2340 |
Fenxo 30SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
| 2341 |
Ferlux 350EC
Permethrin 100 g/l + Quinalphos 250 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 2342 |
Feroly 125WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 2343 |
Feroly 20SL
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 2344 |
Feroly 35.5EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 2345 |
Feronil 32EC
Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
| 2346 |
Feroxim 25EC
Fenpropathrin 5% + Phoxim 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
| 2347 |
Ferssy 66SC
Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 2348 |
Fexanil 200SC
Fenoxanil
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 2349 |
Fezmet 40EC
Dimethoate (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
|
| 2350 |
Fezocet 40WP
Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron Ethyl 1%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|