| 1 |
Bithrin 15SC
Bifenthrin 5% + Flonicamide 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 2 |
Bithrin 15SC.
Bifenthrin 5% + Flonicamide 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 3 |
Boslid 35SC
Boscalid 15% + Iprodione 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 4 |
Chlomectin 12SC
Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 5 |
Chusen 40SC
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 6 |
Chusen 40SC.
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 7 |
Cleaver 45EC
Profenofos (min 87%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 8 |
Cyzate 75WP
Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 9 |
Etbifen 50SC
Bifenazate 30% + Etoxazole 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 10 |
Etbifen 50SC.
Bifenazate 30% + Etoxazole 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 11 |
Fenogold 250EC
Fenoxanil 250 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 12 |
Fenogold 300WP
Fenoxanil (min 95%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 13 |
Lacfen 11.8EC
Lactofen 1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 14 |
Lotuscide 370EC
Difenoconazole 170g/l + Fenoxanil 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 15 |
Maika 40SC
Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 16 |
Muron 80WP
Cyromazine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
| 17 |
Topfit one 350EC
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|