| 1 |
A-zet 80WP
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 2 |
Abafax 1.8 EC.
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 3 |
Abafax 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 4 |
Abuna 15GR
Saponin
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 5 |
Asana 2SL
Kasugamycin (min 70 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 6 |
Bacba 85WP
Copper Oxychloride
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 7 |
Biorosamil 0.25PA
Mancozeb 0.24% + Metalaxyl 0.01%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 8 |
Biorosamil 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8 %
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 9 |
Biovacare 5SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 10 |
Flower-95 0.3SL
- Naphthalene Acetic Acid ( - N.A.A) 30g/l + NPK+ Vi lượng
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 11 |
Kit - super 700WP
Niclosamide (min 96%)
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 12 |
Kit - super 700WP.
Niclosamide
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 13 |
Sprayphos 620SL
Phosphorous acid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 14 |
Tamala 1.9EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 15 |
TB-hexa 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 16 |
TB-phon 2.5LS
Ethephon (min 91%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 17 |
Toba-Jum 20WP
Paclobutrazol
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
| 18 |
Tosifen 20WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|