| 2901 |
Hetsau 0.4EC
Cnidiadin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
| 2902 |
Hetsure 250SL
Fomesafen
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 2903 |
Hexaindia 5SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 2904 |
Hexalazole 300 SC
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2905 |
Hexalazole 300 SC.
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 250 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2906 |
Hexalazole 300 SC..
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2907 |
Hexalazole 300SC
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2908 |
Hexalazole 300SC.
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2909 |
Hexalazole 300SC..
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2910 |
Hexalazole 300SC...
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
| 2911 |
Hexathai 100SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
| 2912 |
Hexausa 10SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
| 2913 |
Hexavil 6SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
| 2914 |
Hexin 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
| 2915 |
Hextat 75WG
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
| 2916 |
Hextop 150SC
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
| 2917 |
Hextric 250SC
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2918 |
Heygold 200SE
Dinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 2919 |
Hezamide 27.8SC
Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
| 2920 |
Hezox 50EC
Hexythiazox
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Us Agro
|
| 2921 |
Hi-sco 250EC
Difenoconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH United Pesticides
|
| 2922 |
Hi-top 250SC
Pyraclostrobin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Global Farm
|
| 2923 |
Hiache 23SC
Azoxystrobin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
| 2924 |
Hibifen 220WG
Spinetoram 120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 2925 |
Hibifen® 220WG
Spinetoram 120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 2926 |
Hibifen® 220WG.
Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 2927 |
Hibifen® 220WG..
Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 2928 |
Hibim 31WP
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 29%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 2929 |
Hicate 0.08AB
Bromadiolone
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH SP Công nghệ cao
|
| 2930 |
Hicate 0.25WP
Bromadiolone (min 97%)
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH SP Công nghệ cao
|
| 2931 |
Hichespro 500WP
Pymetrozine (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
| 2932 |
Hida 15WG
Benthiavalicarb-isopropyl
|
Thuốc trừ bệnh
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
|
| 2933 |
Hidrocop 77WP
Copper Hydroxide
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 2934 |
Hifi 3.6EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM ACP
|
| 2935 |
Highline 150SC
Pyraclostrobin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
| 2936 |
Highplant 10WP
Gibberellic acid (min 90%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2937 |
Higro 30WP
Hymexazol (min 98%)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 2938 |
Hiltonusa 320EC
Pretilachlor 300g/l+ Pyribenzoxim 20g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
| 2939 |
Hilux 200EW
Flusilazole 40 g/l + Prochloraz 160 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
| 2940 |
Himars 250SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
| 2941 |
Himasiro 22SC
Abamectin 2% + Spirodiclofen 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
| 2942 |
Hitoshi 125ME
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 2943 |
Hitoshi 200WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 2944 |
Hits 50WG
Pymetrozine (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
| 2945 |
Hn-Samole 700WP
Niclosamide
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
| 2946 |
Hoả tiễn 50SP
Chlorobromoisocyanuric acid
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 2947 |
Hoaneem 0.3EC
Azadirachtin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
| 2948 |
Hoanganhbul 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
| 2949 |
Hoanganhvil 50SC
Hexaconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
| 2950 |
Hoatox 2ME
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|