| 1 |
Athuoctop 480SC
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 2 |
Bankan 600WP
Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 3 |
Bonich 20SC
Abamectin 4% + Etoxazole 16%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 4 |
Brengun 700WP
Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 5 |
Chatot 600WG
Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 6 |
Danthick 100EC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 7 |
Destruc 800WP
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 8 |
Destruc 800WP.
Atrazine
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 9 |
Dipcy 750WP
Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 10 |
Gimlet 0.2GB
Diphacinone
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 11 |
Gimlet 800SP
Diphacinone (min 95%)
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 12 |
Haohao 600WG
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram complex 550g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 13 |
Hetsure 250SL
Fomesafen
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 14 |
Kufic 80SL
Ningnanmycin
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 15 |
Logichu 55SC
Atrazine 50% + Mesotrione 5%
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 16 |
Lưỡi cày 200SL
Glufosinate ammonium
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 17 |
Makeno 10GR
Fosthiazate 10% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 18 |
Motsuper 36WG
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 19 |
Oman 2EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 20 |
Picaroon 108EC
Haloxyfop-p-methyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 21 |
Pickup 30SC
Cyazofamid 5% + Fluazinam 25%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 22 |
Roshow 460SC
Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 23 |
Sunset 100EC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 24 |
Sunset 100ME
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 25 |
Sunset 100WP
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 26 |
Sunset 150SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 27 |
Sunset 300WG
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 28 |
Tachac 120EC
Clethodim
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 29 |
TD-Chexx 400WP
Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
| 30 |
Ychatot 900SP
Oxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|