| 1001 |
Facetime 750WP
Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1002 |
Factor 50EC
Fenitrothion (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
| 1003 |
Faifos 25EC
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 1004 |
Faifos 5GR
Quinalphos (min 70%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 1005 |
Faini 0.288EC
Matrine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nicotex
|
| 1006 |
Faini 0.3SL
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nicotex
|
| 1007 |
Fairway 500WG
Flonicamid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 1008 |
Fairy 45SC
Bifenazate 30% + Etoxazole 15%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
| 1009 |
Falcon 25WG
Thiamethoxam
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
| 1010 |
Falcon 25WG.
Thiamethoxam
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
| 1011 |
Fan-Extra 350SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1012 |
Fan-pro 250SC
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1013 |
Fan-pro 250SC.
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1014 |
Fanmax 350SC
Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1015 |
Fanmax 350SC.
Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1016 |
Fanmax 350SC..
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1017 |
Fanmax 350SC...
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1018 |
Fantasy 20EC
Fenvalerate (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
| 1019 |
Fanty 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 1020 |
Fascist 5EC
Alpha-cypermethrin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Long Hiệp
|
| 1021 |
Fast Kill 2.5EC
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1022 |
Fastac 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
| 1023 |
Faster 150OD
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
| 1024 |
Faster 22.4SC
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
| 1025 |
Fastish 116WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
|
| 1026 |
Fastny 45EC
Cypermethrin 3 % + Dimethoate 42 %
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
| 1027 |
Fastocid 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP VTNN Tiền Giang
|
| 1028 |
Fastphos 50EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
| 1029 |
Feat 25EC
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 1030 |
Fellow 5.7ME
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy.
|
| 1031 |
Fenaba 100SC
Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 1032 |
Fenado 35SC
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam
|
| 1033 |
Fenamec 12SC
Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Global Farm
|
| 1034 |
Fenapyr 150WP
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
| 1035 |
Fenapyr super 30SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
| 1036 |
Fenbis 25EC
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 1037 |
Fenkill 20EC
Fenvalerate (min 92 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
| 1038 |
Fennik 50WG
Acetamiprid 20%w/w + Flonicamid 30%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
| 1039 |
Fenrol Cap 30SC
Chlorfenapyr 20%w/w + Chlorantraniliprole 10%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
| 1040 |
Fenrole 240SC
Chlorfenapyr 240 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
| 1041 |
Fentac 2.0EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
| 1042 |
Fentinat 48SC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1043 |
Fentox 25EC
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
| 1044 |
Fenuron gold 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP S New Rice
|
| 1045 |
Ferlux 350EC
Permethrin 100 g/l + Quinalphos 250 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
| 1046 |
Feroly 125WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 1047 |
Feroly 20SL
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 1048 |
Feroly 35.5EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
| 1049 |
Feroxim 25EC
Fenpropathrin 5% + Phoxim 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
| 1050 |
Fezmet 40EC
Dimethoate (min 95 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
|