Danh Mục Thuốc Bảo Vệ Thực Vật 2026

Tra cứu toàn bộ danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam

6,919 Sản Phẩm 670 Công Ty Đăng Ký 12 Phân Nhóm

Toàn Bộ Sản Phẩm

6,919 sản phẩm
# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
1351 Canazole 250EC
Propiconazole (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TST Cần Thơ
1352 Canazole super 320EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP TST Cần Thơ
1353 Canoda 15WG
Ethoxysulfuron (min 94 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH Minh Long
1354 Canon 100SL
Imidacloprid
Thuốc trừ sâu Công ty CP TST Cần Thơ
1355 Canstar 25EC
Oxadiazon (min 94%)
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1356 Cantanil 550EC
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1357 Cantona 20SC
Etoxazole
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Trường Thịnh
1358 Canuron 100EC
Lufenuron
Thuốc trừ sâu Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
1359 Canuron 100EC.
Lufenuron
Thuốc trừ sâu Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
1360 Caojin 34EC
Pendimethalin
Thuốc trừ cỏ Sinon Corporation, Taiwan
1361 Capeco 500EC
Acetochlor (min 93.3%)
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
1362 Capgold 700WP
Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg
Thuốc trừ ốc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1363 Capjapane 70WP
Propineb 65% + Tebuconazole 5%
Thuốc trừ bệnh Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
1364 Caport 750WP
Niclosamide 745g/kg + Abamectin 5g/kg
Thuốc trừ ốc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1365 Capover 150GR
Abamectin 5 g/kg + Metaldehyde 145 g/kg
Thuốc trừ ốc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1366 Captain 350SC
Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
1367 Captivan 400WP
Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1368 Car pro 3.6EC
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty CP Bốn Đúng
1369 Caradan 5GR
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1370 Caral 95SP
Cartap (min 97%)
Thuốc trừ sâu Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
1371 Caranygold 120EC
Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
1372 Carasso 400WP
Dinotefuran (min 89%)
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1373 Carbamec 100WP
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
1374 Carbamec 75EC
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
1375 Carbatoc 50EC
Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP Nông dược Việt Nam
1376 Carbavin 85WP
Carbaryl (min 99.0 %)
Thuốc trừ sâu Bion Tech Inc.
1377 Carbosan 25EC
Carbosulfan (min 93%)
Thuốc trừ sâu Công ty CP Hợp Trí Summit
1378 Career 500WG
Pymetrozine
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
1379 Carina 50EC
Profenofos (min 87%)
Thuốc trừ sâu Sumitomo Corporation Vietnam LLC
1380 Cariza 5EC
Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %)
Thuốc trừ cỏ Công ty Cổ phần Nicotex.
1381 Carlos 60WG
Pyraclostrobin 5% + Metiram 55%w/w
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
1382 Carlotta 80WG
Dimethomorph
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Radiant AG
1383 Carnival 720SC
Chlorothalonil
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
1384 Carno 250SC
Indoxacarb 100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP Global Farm
1385 Carolin 25SC
Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5%
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Hóa chất SAM
1386 Carozate 72WP
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
1387 Cartaprone 5EC
Chlorfluazuron (min 94%)
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1388 Cascade 5EC
Flufenoxuron
Thuốc trừ sâu BASF Vietnam Co., Ltd.
1389 Casino 200SC
Indoxacarb 150 g/l + Lambda cyhalothrin 50 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Vipes Việt Nam
1390 Casino Top 600WG
Metiram 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
1391 Caspes 108EC
Haloxyfop-P-methyl
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH TCT Hà Nội
1392 Cat 0.25WP
Bromadiolone (min 97%)
Thuốc trừ chuột Công ty CP TST Cần Thơ
1393 Catbird 0.005RB
Bromadiolone
Thuốc trừ chuột Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam
1394 Catcat 250EC
Propiconazole (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Nông dược HAI
1395 Catcher 2EC
Abamectin
Thuốc trừ sâu Sinon Corporation, Taiwan
1396 Caterice 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
Thuốc trừ sâu Hextar Chemicals Sdn, Bhd
1397 Catex 100WG
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty Cổ phần Nicotex.
1398 Catex 3.6EC
Abamectin
Thuốc trừ sâu Công ty Cổ phần Nicotex.
1399 Catfish 70WP
Niclosamide (min 96%)
Thuốc trừ ốc Công ty CP Đồng Xanh
1400 Catholis 450EC Thuốc trừ cỏ Công ty CP BVTV I TW

Tra Cứu Theo Phân Nhóm

Quy Trình Canh Tác

6 nhóm cây trồng ›