Danh Mục Thuốc Bảo Vệ Thực Vật 2026

Tra cứu toàn bộ danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam

6,919 Sản Phẩm 670 Công Ty Đăng Ký 12 Phân Nhóm

Toàn Bộ Sản Phẩm

6,919 sản phẩm
# Tên Thuốc Phân Nhóm Công Ty Đăng Ký
2401 FM-Tox 25EC
Alpha-cypermethrin
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Việt Thắng
2402 Fob 500SC
Fenoxanil 100g/l + Oxonilic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2403 Focal 5.5EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM Tân Thành
2404 Focal 80WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM Tân Thành
2405 Focotoc 250EC
Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l
Thuốc trừ sâu Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
2406 Folcal 50WP
Folpet (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH UPL Việt Nam
2407 Folicur 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Bayer Vietnam Ltd (BVL)
2408 Folicur 250WG
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Bayer Vietnam Ltd (BVL)
2409 Folicur 430SC
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Bayer Vietnam Ltd (BVL)
2410 Folitasuper 300EC
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Phú Nông
2411 Folpan 50SC
Folpet (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
2412 Folpan 50WP
Folpet (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
2413 Fomerio 250SL
Fomesafen
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
2414 Fon Sha 500SC
Fluazinam
Thuốc trừ bệnh Sinon Corporation
2415 Fonica 600WP
Nitenpyram
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
2416 Foniduc 450SC
Tebuconazole
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Việt Đức
2417 Fony 25SC
Quinclorac
Thuốc trừ cỏ Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
2418 Footsure 108WG
Abamectin 38 g/kg + Emamectin benzoate 70 g/kg
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Minh Thành
2419 Footsure 55EC
Abamectin 30 g/l + Emamectin benzoate 25 g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Minh Thành
2420 Foraxyl 35WP
Metalaxyl
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2421 Forbidmite 22.9SC
Spiromesifen
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd.
2422 Forbine 75WP
Tricyclazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty CP Thanh Điền
2423 Force excel 240SC
Chlorfenapyr
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
2424 Forces Cap 12SC
Abamectin 2%w/w + Indoxacarb 10% w/w
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
2425 Forcin 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2426 Fordo 250EC
Propiconazole (min 90 %)
Thuốc trừ bệnh Forward International Ltd
2427 Forgon 40EC
Dimethoate
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2428 Forgrow 5PA
Ethephon (min 91%)
Thuốc điều hòa sinh trưởng Forward International Ltd
2429 Forliet 80WP
Fosetyl-aluminium (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH TM Tân Thành
2430 Forlione 265EW
Prochloraz 255g/l + Propineb 10g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
2431 Forlione 310EC
Prochloraz 309.9g/l + Propineb 0.1g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
2432 Forlione 715WP Thuốc trừ bệnh Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
2433 Forlione 750WG
Prochloraz 250 g/kg + Propineb 500 g/kg
Thuốc trừ bệnh Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
2434 Forlita 250EW
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Phú Nông
2435 Forlita 430SC
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Phú Nông
2436 Forlita Gold 330EC
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Phú Nông
2437 Formite 45SC
Etoxazole 15% + Spirotetramat 30%
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
2438 Forsan 60EC
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2439 Fortac 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2440 Fortamin 3SL
Kasugamycin
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Phú Nông
2441 Fortamin 6WP
Kasugamycin
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH Phú Nông
2442 Fortaras 25WG
Thiamethoxam (min 95 %)
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Phú Nông
2443 Fortaras top 247SC
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Phú Nông
2444 Fortazeb 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Thuốc trừ bệnh Forward International Ltd
2445 Fortenone 5WP
Rotenone
Thuốc trừ sâu Forward International Ltd
2446 Fortenza® Duo 480FS
Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l
Thuốc trừ sâu Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2447 Forthane 43SC
Mancozeb
Thuốc trừ bệnh Longfat Global Co., Ltd.
2448 Forthane 80WP
Mancozeb (min 85%)
Thuốc trừ bệnh Longfat Global Co., Ltd.
2449 Fortil 25SC
Tebuconazole (min 95 %)
Thuốc trừ bệnh Công ty TNHH TM Thái Nông
2450 Fortine 33SC
Boscalid 26.5% + Pyraclostrobin 6.5%
Thuốc trừ bệnh Forward International Ltd

Tra Cứu Theo Phân Nhóm

Quy Trình Canh Tác

6 nhóm cây trồng ›