| 1951 |
Dofine 0.5SL
Physcion
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1952 |
Dogoc 5TB
Gibberellic acid
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1953 |
Dohazol 250SC
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
| 1954 |
Dojione 40EC
Isoprothiolane (min 96 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1955 |
Dolagan 25EC
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 1956 |
Dolagan 55.5WG
Emamectin benzoate 55g/kg + Matrine 0.5g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 1957 |
Dolalya 525SC
Tebuconazole 125 g/l + Tricyclazole 400 g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1958 |
Dolalya 580EC
Tebuconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1959 |
Dolazole 80WP
Tricyclazole (min 95 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1960 |
Dollar 50WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
| 1961 |
Dollar 90EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
| 1962 |
Dolphin 720WP
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
| 1963 |
Dolping 40EC
Gibberellic acid
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
| 1964 |
Domark 40ME
Tetraconazole
|
Thuốc trừ bệnh
|
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
|
| 1965 |
Domigold 580WP
Mancozeb 480 g/kg + Metalaxyl 100 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
| 1966 |
Dominic 20SL
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
| 1967 |
Dominic 40WG
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
| 1968 |
Domino 20WP
Bispyribac-sodium (min 93 %)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 1969 |
Domosphi 10SP
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 1970 |
Domosphi 20EC
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
| 1971 |
Dompass 20SC
Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
| 1972 |
Donacol super 700WP
Propineb (min 80%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Smart Farm
|
| 1973 |
Donomyl 280SC
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1974 |
Dontrump 500WG
Shandong Jophne Biotechnology Co., Ltd
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Us Agro
|
| 1975 |
Dop 25WG
Thiamethoxam
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Master AG
|
| 1976 |
Dopaczol 15WP
Paclobutrazol (min 95 %)
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1977 |
Doponer 20SC
Etoxazole 15% + Hexythiazox 5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1978 |
Doponer 20SC.
Etoxazole 15% + Hexythiazox 5%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1979 |
Doramto 50SP
Nitenpyram
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1980 |
Dorema 200EC
Dinotefurtan 150g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1981 |
Doremon 70WP
Propineb (min 80%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1982 |
Dorino 285EC
Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1983 |
Doroval 50WP
Iprodione (min 96 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1984 |
Dorter 750WP
Oxolinic acid 600 g/kg + Salicylic acid 150 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1985 |
Dosadx 50EC
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1986 |
Dosam-Goal 450SC
Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
| 1987 |
Dosay 45WP
Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Agria S.A, Bulgaria
|
| 1988 |
Dosher 25EC
Cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1989 |
Dosimax gold 45SC
Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1990 |
Dosuha 100 OD
Bispyribac sodium 40g/l + Penoxsulam 60g/l
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1991 |
Dosumba 50WG
Kresoxim methyl
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
| 1992 |
Dosumba 50WG.
Kresoxim-methyl
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
| 1993 |
Dotalia 525SC
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1994 |
Dothiuron 500SC
Diafenthiuron
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
| 1995 |
Dotimec 9EC
Abamectin 2% + Permethrin 7%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1996 |
Dotonic 1.95SL
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitr ...
|
Thuốc điều hòa sinh trưởng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
| 1997 |
Dotramat 150 OD
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1998 |
Dotramat 150 OD.
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1999 |
Dotramat 150OD
Spirotetramat
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 2000 |
Dotrine 0.6SL
Matrine
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|