| 1901 |
Dithane M-45 600OS
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1902 |
Dithane M-45 80WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
| 1903 |
Dithane® M-45 600OS
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
|
| 1904 |
Dithane® M-45 80WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
|
| 1905 |
Dito 20SC
Dinotefuran
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
| 1906 |
Ditrobin 25SC
Pyraclostrobin 15% + Difenoconazole 10%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
| 1907 |
Ditrobinusavb 40SC
Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
| 1908 |
Diup 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1909 |
Diusinate 268SC
Diuron 160 g/kg + Glufosinate ammonium 108g/kg
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
| 1910 |
Divasusa 126WG
Abamectin 1g/kg + Emamectin benzoate 125g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1911 |
Divasusa 21EC
Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 3g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1912 |
Divasusa 50WP
Abamectin 49g/kg + Emamectin benzoate 1g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 1913 |
Divine 180SC
Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
| 1914 |
Divino 250EC
Difenoconazole (min 96%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
| 1915 |
Dixa 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Agri Shop
|
| 1916 |
Dizeb-M 45 80WP
Mancozeb
|
Thuốc trừ bệnh
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
| 1917 |
Dizorin 35EC
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
| 1918 |
Djong 24EC
Phoxim 14%+ Profenofos 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Multiagro
|
| 1919 |
DK-Annong Super 909EC
Petroleum spray oil
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 1920 |
Dkmetryn 80WG
Ametryn
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
| 1921 |
Dkquat 200SL
Diquat dibromide
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
| 1922 |
Dktazole 480SL
Bentazone
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
| 1923 |
Dktazone 480SL
Bentazone
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
| 1924 |
DN Affara 25WG
Thiamethoxam
|
Thuốc xử lý hạt giống
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
| 1925 |
DN Man 68WG
Metalaxyl-M 4% + Mancozeb 64%
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH Thảo Điền
|
| 1926 |
DN Methaohyde 15GR
Metaldehyde
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
| 1927 |
DN Methaomizol 260SC
Metaflumizone
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
| 1928 |
DN Oxabaxa 80WP
Oxadiargyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
|
| 1929 |
DN Rakumax 0.0375RB
Coumatetralyl
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
| 1930 |
DN Tocoi 50EC
Acetochlor
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
| 1931 |
DN Zin 20SE
Etoxazole 10% + Fenpropathrin 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
|
| 1932 |
Doabin 3.8EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1933 |
Dobamper 50WP
Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1934 |
Dobay 810WP
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Thuốc trừ ốc
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1935 |
Dobexyl 50WP
Benalaxyl (min 94%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
| 1936 |
Dobins 650WP
Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
| 1937 |
Doctor 5ME
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1938 |
Doctor 5SC
Hexaconazole (min 85 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1939 |
Doctor super 140SC
Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 110 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
| 1940 |
Dodofit 300EC
Pretilachlor 300g/l (có chất an toàn Fenclorim 100g/l)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
| 1941 |
Dofaben 150WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1942 |
Dofaben 22EC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1943 |
Dofacar 5GR
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1944 |
Dofama 150WG
Abamectin 50g/kg + Emamectin benzoate 100g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1945 |
Dofama 77EC
Abamectin 22g/l + Emamectin benzoate 55g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1946 |
Dofamec 177EC
Abamectin 22 g/l + Dinotefuran 100 g/l + Emamectin benzoate 55 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1947 |
Dofazeb 800WP
Mancozeb (min 85%)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
| 1948 |
Dofenapyr 140SC
Indoxacarb 40g/l + Chlofenapyr 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
| 1949 |
Dofengoal 50SC
Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 40%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
|
| 1950 |
Dofengoal 50SC.
Chlorfenapyr 10%+ Diafenthiuron 40%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
|