| 1 |
Aniper 99.9WP
Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 2 |
Bumrosai 555SE
Propiconazole 55 g/l + Tricyclazole 500g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 3 |
Bumrosai 650WP
Propiconazole 100g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 4 |
Chín sâu 300EC
Deltamethrin 50g/l + Piperonyl Butoxide 250g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 5 |
Dolagan 25EC
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 6 |
Dolagan 55.5WG
Emamectin benzoate 55g/kg + Matrine 0.5g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 7 |
Fisau 135EC
Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 8 |
Haly super 450WP
Bensulfuron methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 9 |
Parosa 325WP
Copper Oxychloride 175 g/kg + Streptomycin sulfate 50 g/kg + Zinc sulfate 100 g/ ...
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|
| 10 |
Rasger 20DP
Warfarin
|
Thuốc trừ chuột
|
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
|