| 51 |
Ac-Bifen 43SC
Bifenazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
|
| 52 |
AC-max 100EC
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 53 |
AC-max 100EC.
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 54 |
AC-max 300WG
Emamectin benzoate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 55 |
Ac-Toxazol 200SC
Etoxazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 56 |
Acarina 250EC
Pyridaben
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
|
| 57 |
Acdowbimusa 75WP
Tricyclazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
| 58 |
Ace 5EC
Alpha-cypermethrin (min 90 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
| 59 |
Ace bee 210OD
Beauveria bassiana
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
| 60 |
Ace bifez 43SC
Bifenazate
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
| 61 |
Ace celaa 1EW
Celastrus angulatus
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam
|
| 62 |
Ace focamid 50WG
Flonicamid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
| 63 |
Ace sniper 30SC
Methoxyfenozide 12%w/w + Metaflumizone 18%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
| 64 |
Acelant 40EC
Acetamiprid 30g/l + Abamectin 10g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 65 |
Acelepryn® 200SC
Chlorantraniliprole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
| 66 |
Acemide 20SC
Cyhalodiamide (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 67 |
Acemide 20SC.
Cyhalodiamide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
| 68 |
Acemo 180SL
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
| 69 |
Aceny 3.6EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
| 70 |
Acerhone 300EC
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
| 71 |
Acerhone 300WP
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
| 72 |
Acerin 50WG
Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25%
|
Thuốc trừ sâu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
| 73 |
Acetago 35WG
Acetamiprid 15% + Flonicamid 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
| 74 |
Acetapro 500WP
Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Kital Ltd.
|
| 75 |
Acetat 250EC
Acetamiprid 200 g/l + Lambda- cyhalothrin 50 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
| 76 |
Achetray 500WP
Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 77 |
Acimetin 100WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 78 |
Acimetin 5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 79 |
Acmayharay 100WP
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 80 |
Acme 300WP
Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
| 81 |
Acnal 400WP
Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 82 |
Acnipyram 50WP
Nitenpyram (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 83 |
Acotrin 440EC
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 84 |
Acplant 1.9EC
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 85 |
Acplant 20WG
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 86 |
Acplant 4TB
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 87 |
Acpratin 250EC
Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 88 |
Acprodi 11.2WP
Abamectin 7.2% + Emamectin benzoate 4.0%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 89 |
Acprodi 65EC
Abamectin 64g/l + Emamectin benzoate 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 90 |
Acprodi 75WG
Abamectin 25g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 91 |
Acpymezin 10WG
Flonicamid min 95%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
| 92 |
Actadan 350WP
Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 93 |
Actador 100WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
| 94 |
Actagold 120WP
Imidacloprid 100g/kg + Pirimicarb 20g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 95 |
Actagold 200EC
Imidacloprid 50g/l + Pirimicarb 150g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 96 |
Actamec 75EC
Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 97 |
Actaone 246WP
Buprofezin 190g/kg + Imidacloprid 18g/kg + Thiosultap-sodium 38g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 98 |
Actaone 350WG
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiosultap-sodium 50g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
| 99 |
Actaprid 20SL
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM ACT Việt Nam
|
| 100 |
Actara 25WG
Thiamethoxam
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|