| 101 |
Actatac 300EC
Profenofos 270 g/l + Alpha-cypermethrin 30g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
| 102 |
Actatin 150SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 103 |
Actatoc 200EC
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 104 |
Actatoc 200WP
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
| 105 |
Actimax 50WG
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
| 106 |
AD-Lutein 3GR
Phoxim
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
| 107 |
AD-Overview 25WP
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
| 108 |
AD-Shark 30SC
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
| 109 |
AD-Shark 30SC.
Chlorfenapyr
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
| 110 |
Admitox 050EC
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 111 |
Admitox 100SL
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 112 |
Admitox 100WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 113 |
Admitox 600SC
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 114 |
Admitox 750WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH An Nông
|
| 115 |
ADU-Fenar 24SC
Chlorfenapyr 19%w/w + Lufenuron 5%w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
| 116 |
Adu-feno 200SC
Tebufenozide
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
| 117 |
ADU-Matty 800WG
Nitenpyram 200g/kg + Pymetrozine 600g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
| 118 |
ADU-Nonema 50GR
Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
| 119 |
ADU-Saka 20WG
Spinosad
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
| 120 |
Advice 3EC
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
| 121 |
AF-Exatin 15SC
Abamectin 3% + Etoxazole 12%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 122 |
AF-Fenromat 26SC
Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 123 |
AF-Flamingo 12SC
Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 124 |
AF-Metazone 22SC
Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 125 |
AF-Phoenix 30SC
Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 126 |
AF-Pontifex 440EC
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 127 |
AF-Primus 25EC
Beta-cypermethrin 2.5%w/w + Phoxim 22.5% w/w
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 128 |
AF-Unimax 40SC
Indoxacarb 10% + Methoxyfenozide 30%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
| 129 |
Afeno 30WP
Acetamiprid (min 97%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
| 130 |
Afenthin 300SC
Bifenthrin 50 g/l + Imidacloprid 250 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
| 131 |
Aficap 200SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
| 132 |
Afudan 20SC
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 133 |
Afudan 3GR
Carbosulfan (min 93%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
| 134 |
Aga 25EC
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
| 135 |
Agassi 55EC
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
| 136 |
Agbamex 5EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Global Farm
|
| 137 |
Agfan 15SC
Indoxacarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
| 138 |
Agiaza 4.5EC
Azadirachtin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
| 139 |
Agilatus 1EC
Celastrus angulatus
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
|
| 140 |
Agree 50WP
Bacillus thuringiensis subp. aizawai
|
Thuốc trừ sâu
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
| 141 |
Agri-one 1SL
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
| 142 |
Agrimorstop 66.124EC
Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%
|
Thuốc trừ sâu
|
Kital Ltd.
|
| 143 |
Agromectin 1.8EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 144 |
Agromectin 5.0WG
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
| 145 |
Agrovertin 50EC
Abamectin
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
|
| 146 |
Agtemex 3.8EC
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 147 |
Agtemex 4.5WG
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 148 |
Agtemex 5WP
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
| 149 |
Ahoado 50WP
Primicarb
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
| 150 |
Aickacarb 250SC
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|