TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Hết hiệu lực
Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g) 10^8 bào tử /g
3329/ CNĐKT-BVTV
1/10/2017 -> 1/10/2022
WHO 4

Thuốc trừ bệnh TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP hoạt chất Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g) 10^8 bào tử /g, sử dụng trên bưởi, cao su, sầu riêng, hồ tiêu, vải, phòng trừ xì mủ, loét sọc mặt cạo, chết nhanh, thối quả, đăng ký bởi Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời.

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng bưởi
🐛 Dịch hại xì mủ
Liều lượng: 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính
Thời gian cách ly: Không áp dụng ngày
Cách dùng: Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cao su
🐛 Dịch hại loét sọc mặt cạo
Liều lượng: 1%
Thời gian cách ly: Không áp dụng ngày
Cách dùng: Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng sầu riêng
🐛 Dịch hại xì mủ
Liều lượng: 1% thuốc + 1% chất bám dính
Thời gian cách ly: Không áp dụng ngày
Cách dùng: Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng hồ tiêu
🐛 Dịch hại chết nhanh
Liều lượng: 0.05-0.1%
Thời gian cách ly: Không áp dụng ngày
Cách dùng: Tưới lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, sau đó tưới thêm 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần.
🌿 Cây trồng vải
🐛 Dịch hại thối quả
Liều lượng: 0.25%
Thời gian cách ly: Không khuyến cáo ngày
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15%