Anti-xo 200WP

Thuốc trừ bệnh THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP Còn hiệu lực
Bismerthiazol (Sai ku zuo) 200g/kg
NHÓM P03 THUốC TRừ BệNH
Bismerthiazol (Sai ku zuo) FRAC P03 ▾ Nhóm: Thiadiazole carboxamides Phương thức: Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ
1144/CNĐKT-BVTV
6/3/2024 -> 6/3/2029
GHS 5 WHO 4

Thuốc trừ bệnh Anti-xo 200WP hoạt chất Bismerthiazol (Sai ku zuo) 200g/kg, sử dụng trên xoài, cam, lúa, bắp cải, cà chua, ớt, đậu tương, phòng trừ đốm đen vi khuẩn, loét vi khuẩn, bệnh bạc lá, thối gốc vi khuẩn, thối đen vi khuẩn, đốm lá vi khuẩn, héo xanh vi khuẩn, đăng ký bởi Công ty TNHH Phú Nông.

🌱 Phạm vi sử dụng

🌿 Cây trồng xoài
🐛 Dịch hại đốm đen vi khuẩn
Liều lượng: 0.45%
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Phun ướt đều tán cây khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng cam
🐛 Dịch hại loét vi khuẩn
Liều lượng: 0.375%
Thời gian cách ly: Không xác định vì trừ bệnh trước giai đoạn đậu quả ngày
Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại bệnh bạc lá
Liều lượng: 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
🌿 Cây trồng lúa
🐛 Dịch hại thối gốc vi khuẩn
Liều lượng: 1.4 - 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 8%
🌿 Cây trồng bắp cải
🐛 Dịch hại thối đen vi khuẩn
Liều lượng: 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7%
🌿 Cây trồng cà chua
🐛 Dịch hại đốm lá vi khuẩn
Liều lượng: 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7%
🌿 Cây trồng ớt
🐛 Dịch hại héo xanh vi khuẩn
Liều lượng: 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7%
🌿 Cây trồng đậu tương
🐛 Dịch hại đốm lá vi khuẩn
Liều lượng: 1.5 kg/ha
Thời gian cách ly: 7 ngày
Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7%