| 51 |
Newoshineu 200WP
Dinotefuran (min 89%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 52 |
Nomicet 250SC
Quinclorac
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 53 |
Nomicet 500WP
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 54 |
Proben super 500EC
Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 55 |
Pytrozin 450WP
Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 56 |
RonGold 250EC
Oxadiazon
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 57 |
Saco 600EC
Butachlor (min 93%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 58 |
Sadamir 200WP
Acetamiprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 59 |
Sansai 200 WP
Bismerthiazol (Sai ku zuo)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 60 |
Sectox 100WP
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 61 |
Sectox 200EC
Imidacloprid
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 62 |
Sectox 700WG
Imidacloprid (min 96 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 63 |
Sedox 200EC
Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 64 |
Shaling Shuang 180SL
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 65 |
Shaling Shuang 950WP
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 66 |
Sharon 100WP
Bensulfuron Methyl
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 67 |
Shepatin 90EC
Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 68 |
Sieunhen 300EC
Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 200g/l
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 69 |
Sieuvil 333EC
Difenoconazole 133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 70 |
Staras 50EC
Hexaflumuron (min 95%)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 71 |
StarBem Super 750WP
Sulfur 250g/kg + Tricyclazole 500 g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 72 |
Sunrus 100WP
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 73 |
Sunrus 150SC
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Thuốc trừ cỏ
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 74 |
Superrex 73EC
Propargite (min 85 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 75 |
TilBem Super 550SE
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 76 |
Tilral 500WP
Iprodione
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 77 |
Tilusa super 300EC
Propiconazole
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 78 |
Tripro-HB 700WP
Tricyclazole 400g/kg + Isoprothiolane 300g/kg
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 79 |
Vacinmeisu 50SL
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 80 |
Vacinmeisu 50WP
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Thuốc trừ bệnh
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|
| 81 |
Wofacis 25EC
Deltamethrin (min 98 %)
|
Thuốc trừ sâu
|
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
|