Haru 750WG
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Còn hiệu lực
Sulfur 650 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg
750 g/kg
NHÓM
UN
3
THUốC TRừ BệNH
Sulfur
IRAC UN
Nhóm: UN - Không xác định hoặc không chắc chắn
Phương thức: MoA chưa xác định
Tebuconazole
FRAC 3
Nhóm: Triazoles (DMI)
Phương thức: C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)
8993/CNĐKT-BVTV
10/2/2026 -> 10/2/2031
GHS
5
Thuốc trừ bệnh Haru 750WG hoạt chất Sulfur 650 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg 750 g/kg, sử dụng trên cà phê, phòng trừ rỉ sắt, đăng ký bởi Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
cà phê
Dịch hại
rỉ sắt
Liều lượng:
0.2%
Thời gian cách ly:
5 ngày
Cách dùng:
Lượng nước: 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%.