Ridomil Gold 68WG
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
Còn hiệu lực
Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg
680 g/kg
NHÓM
4
M03
THUốC TRừ BệNH
Metalaxyl M
FRAC 4 ▾
Nhóm: Phenylamides (PA) - acylalanines
Phương thức: Tác động vào RNA polymerase
Mancozeb
FRAC M03 ▾
Nhóm: Dithiocarbamates & relatives
Phương thức: Đa vị trí tác động - dithiocarbamates
154/CNĐKT-BVTV
14/4/2021 -> 14/4/2026
GHS
5
WHO
4
Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG hoạt chất Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg 680 g/kg, sử dụng trên cao su, hồ tiêu, điều, cao cao, thuốc lá, lạc, ngô, phòng trừ loét sọc mặt cạo, chết nhanh, thán thư, sương mai, chết cây con, đốm lá, đăng ký bởi Công ty TNHH Syngenta Việt Nam.
🌱 Phạm vi sử dụng
Cây trồng
cao su
Dịch hại
loét sọc mặt cạo
Liều lượng:
0.3 %
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Cạo sạch vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo
Cây trồng
hồ tiêu
Dịch hại
chết nhanh
Liều lượng:
0.3%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
điều
Dịch hại
thán thư
Liều lượng:
0.5-0.6%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
cao cao
Dịch hại
sương mai
Liều lượng:
0.4 - 0.75%
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
thuốc lá
Dịch hại
chết cây con
Liều lượng:
1.25 - 2.25 kg/ha
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
lạc
Dịch hại
chết cây con
Liều lượng:
3 kg/ha
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
ngô
Dịch hại
chết cây con
Liều lượng:
3 kg/ha
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
Cây trồng
ngô
Dịch hại
đốm lá
Liều lượng:
2.0 - 3.0 kg/ha
Thời gian cách ly:
14 ngày
Cách dùng:
Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện